NỘI DUNG HIỆU CHUẨN / CALIBRATION
Số: A10281040084013 Xem kết quả | Ngày thực hiện: 26/07/2023

Bởi Nguyễn Minh Luân
dữ liệu quan trắc
PHÂN VIỆN KHOA HỌC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN VÀ BIỂN ĐỔI KHÍ HẬU
Nơi thực hiện: Phòng Thí Nghiệm
Địa chỉ thực hiện: 200 Lý Chính Thắng , Phường 9, Quận 3, Tp. HCM

THÔNG TIN THIẾT BỊ

MÃ THIẾT BỊ:
TB11
TÊN THIẾT BỊ:
Cân kỹ thuật
MODEL:
UX 4200H
SN:
D476520271
HÃNG/ NƯỚC SX:
SHIMADZU
NHIỆT ĐỘ MÔI TRƯỜNG:
25.4 ÷ 25.6°C
ĐỘ ẨM MÔI TRƯỜNG:
59 ÷ 62%RH
ĐẶC TRƯNG KT:
Max = 4200g; d = 0,01g
CCX/ Class: = II Min = 0,5g e = 0,1g

Kiểm tra tải trọng lệch tâm | Eccentricity

Quan sát chỉ thị lúc không tải. Nhấn tare để trả về 0; Observe the display screen at no load. Press tare to return 0;
Đặt một quả cân chuẩn (hoặc nhóm quả cân chuẩn) có khối lượng danh nghĩa bằng Max/3 (hoặc gần bằng) lên giữa đĩa cân. Ghi lại giá trị chỉ thị I; Place a standard weight (or standard weight group) with a weight of Max/3 (or nearly equal) on the center of the balance. Record the value I;
Tiếp tục thực hiện chuyển tuần tự quả cân chuẩn (hoặc nhóm quả cân chuẩn) sang các vị trí (các góc) khác nhau của đĩa cân theo chiều kim đồng hồ (Xem vị trí đặt quả trên đĩa cân tùy theo hình dạng đĩa cân như hình dưới). Ghi lại các giá trị chỉ thị tương ứng; Continue to carry out the sequence of standard weights (or groups of standard weights) to the different positions (corners) of the balance in a clockwise direction (See the position on the balance depending on the shape weight plate as shown below). Record the corresponding indicator values;
Xử lý số liệu – Tính sai số lệch tâm: lấy giá trị chỉ chị của từng vị trí trừ đi khối lượng quy chiếu của quả cân chuẩn (khối lượng được chứng nhận trong giấy chứng nhận hiệu chuẩn quả cân):
Eecc = I - Lecc
Data processing - Calculating eccentricity error: taking the value of sister only for each position minus the reference volume of the standard weight result (the weight is certified in the calibration certificate of weight):
Eecc = I - Lecc

Vị trí đặt/ Positions Chỉ thị/ Indication, g Sai số Error, g SSCP/ MPE
G 2000,00 +0,00 ✔ phù hợp 0,10
1 2000,02 +0,02 ✔ phù hợp 0,10
2 2000,01 +0,01 ✔ phù hợp 0,10
3 1999,99 -0,01 ✔ phù hợp 0,10
4 2000,01 +0,01 ✔ phù hợp 0,10
Giá trị chuẩn: 2000,00g
Vị trí đặt quả trên đĩa cân/
Positions of weights

Kiểm tra các mức tải | Standard weights

Quan sát cân lúc không tải, nhấn tare để trả về 0; Observe the balance when no load, press tare to return 0;
Đặt quả cân chuẩn (hoặc nhóm quả cân chuẩn) có khối lượng tương ứng mức tải Min lên đĩa cân, chờ cân ổn định và đọc giá trị chỉ thị của cân (I).  Place a standard weight (or a group of standard weights) with a mass corresponding to the Min load on the weighing plate, wait for the balance to stabilize and read the indicator value of the balance (I). 
Tiến hành cho các mức tải kế tiếp, từ nhỏ đến lớn; Proceed for next loads, from small to large;
Xử lý số liệu – Tính sai số của cân tại mỗi mức tải: Tính giá trị trung bình của chỉ thị của cân ở mỗi mức tải, sau đó trừ đi giá trị quy chiếu của quả cân chuẩn (hoặc nhóm quả cân chuẩn) tương ứng:
E=\bar{I}-L
L: là khối lượng quả cân chuẩn
\bar{I} : Chỉ thị trung bình của cân
Data processing - Calculate the error of the balance at each load level: Calculate the average value of the balance at each load level, then subtract the reference value of the standard weight (or standard weight group) corresponding:
E=\bar{I}-L
L: mass of standard weight
\bar{I} : average of indicator

Mức tải/ Load, g Chỉ thị/ Indication, g Sai số/ Error, g Độ lệch chuẩn/
Standard deviation,
Độ lặp lại/
Repeatability,
U(1)/ Uncertainty, g SSCP/ MPE
0,500016 0,50 +0,00 ✔ phù hợp 0,00 ✔ phù hợp 0,00 0,01 0,05
1,000019 1,00 +0,00 ✔ phù hợp 0,00 ✔ phù hợp 0,00 0,01 0,05
10,000018 10,00 +0,00 ✔ phù hợp 0,01 ✔ phù hợp 0,01 0,01 0,05
50,000054 50,00 +0,00 ✔ phù hợp 0,01 ✔ phù hợp 0,01 0,01 0,05
200,00012 200,00 +0,00 ✔ phù hợp 0,01 ✔ phù hợp 0,01 0,02 0,05
500,00024 500,00 +0,00 ✔ phù hợp 0,01 ✔ phù hợp 0,01 0,02 0,05
1000,00068 1000,00 +0,00 ✔ phù hợp 0,01 ✔ phù hợp 0,02 0,02 0,10
2000 2000,00 +0,00 ✔ phù hợp 0,01 ✔ phù hợp 0,01 0,03 0,10
4200,00312 4200,02 +0,02 ✔ phù hợp 0,01 ✔ phù hợp 0,01 0,05 0,15
Nội dung đính kèm


Ghi chú/ Note:
- Giá trị Min 0,02g in trên nhãn của cân không phù hợp với thực tế (cân không đọc được giá trị khi đặt quả cân 0,02g lên đĩa cân)/ The Min value 0.02g printed on the label of the scale does not match the reality (the scale cannot read the value when placing the 0.02g weight on the weighing plate).
- Giá trị Min trên Giấy Chứng Nhận Hiệu Chuẩn được tính toán dựa theo OIML R76-1/ Min value on Calibration Certificate is calculated based on OIML R76-1.

PHƯƠNG TIỆN HIỆU CHUẨN

Chuẩn/ Standards Mã nhận dạng/ ID Liên kết chuẩn/ Traceable to Hiệu lực đến/ Due date
Quả cân chuẩn 2 kg | Standard Weight F1 TB-26 QUATEST3 08/2024
Nhiệt ẩm kế | Thermo-hygrometer TB-531 AoV 04/2024
Bộ quả cân chuẩn E2 | Standard Weights E2 TB-56 QUATEST3 04/2024
Bộ quả cân E2 | Standard Weights E2 TB-06 QUATEST3 04/2024
Quả cân chuẩn E2 | Standard Weight E2 TB-72 QUATEST3 04/2025
Quả cân chuẩn E2 | Standard Weight E2 TB-73 QUATEST3 04/2025
Quả cân chuẩn F1 TB-87 QUATEST3 05/2025
SƠ ĐỒ LIÊN KẾT CHUẨN
LIÊN KẾT CHUẨN/ TRACEABILITTY QUATEST3, AoV
LIÊN KẾT CHUẨN/ TRACEABILITTY AoV
PHƯƠNG TIỆN ĐO/ MEASURING INSTRUMENT TB11
Cân kỹ thuật

ĐÁNH GIÁ SAU HIỆU CHUẨN