PHIẾU HIỆU CHUẨN / CALIBRATION
Số: A10281040084013 Xem kết quả | Ngày thực hiện: 26/07/2023

Bởi Nguyễn Minh Luân, duyệt ngày 29/07/2023 bởi MAI THỊ THANH HỒNG

đã in GCN bởi Phạm Thị Tố Uyên lúc 15:36:27 31/07/2023
PHÂN VIỆN KHOA HỌC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN VÀ BIỂN ĐỔI KHÍ HẬU
Nơi hiệu chuẩn: Phòng Thí Nghiệm
Địa chỉ hiệu chuẩn: 200 Lý Chính Thắng , Phường 9, Quận 3, Tp. HCM

THÔNG TIN THIẾT BỊ

MÃ THIẾT BỊ:
TB11
TÊN THIẾT BỊ:
Cân kỹ thuật
MODEL:
UX 4200H
SN:
D476520271
HÃNG/ NƯỚC SX:
SHIMADZU
NHIỆT ĐỘ MÔI TRƯỜNG:
25.4 ÷ 25.6°C [SHC: 0.021666666666665]
ĐỘ ẨM MÔI TRƯỜNG:
57 ÷ 60%RH [SHC: 1.985]
ĐẶC TRƯNG KT:
Max = 4200g; d = 0,01g
CCX/ Class: = II Min = 0,5g e = 0,1g

Kiểm tra tải trọng lệch tâm | Eccentricity

CHUẨN SỬ DỤNG VỊ TRÍ HIỂN THỊ SAI LỆCH abs(Ii - IG)
TB-87.1 [mdd = 2000g] [mqu = 2000.003g]
G 2000 g 0.00 g
1 2000.02 g 0.02 g 0.02 g
2 2000.01 g 0.01 g 0.01 g
3 1999.99 g -0.01 g 0.01 g
4 2000.01 g 0.01 g 0.01 g

Kiểm tra các mức tải | Standard weights










DỮ LIỆU QUAN TRẮC
  Mức tải L Chỉ thị I
1 2 3 4 5 6
1 0.5 g 0.5 g 0.5 g
2 1 g 1 g 1 g
3 10 g 9.99 g 10 g
4 49.99 g 50 g 50 g
5 200 g 200 g 200.01 g
6 500 g 499.99 g 500 g
7 1000 g 999.99 g 1000.01 g
8 2000 g 2000 g 2000.01 g
9 4200.01 g 4200.02 g 4200.02 g

KẾT QUẢ
CHUẨN SỬ DỤNG HIỂN THỊ Indication SAI LỆCH Correction ĐKĐBĐ Uncertainty
TB-56.12 [mdd = 500mg]
[mqu=0.500016g]
0.50 g 0.00 g ua=0, ub1=4.0E-6, ub2=0.0028867513459481, ub3 =-0.0011282872491096, ub4=, ub5=2.8867470158276E-6, uboy=6.25E-6 CMC =0.000037g
Mảng hiển thị: 0.5, 1, 9.9966666666667, 49.996666666667, 200.00333333333, 499.99666666667, 1000, 2000.0033333333, 4200.0166666667
Mảng chuẩn: 0.500016, 1.000019, 10.000018, 50.000054, 200.00012, 500.00024, 1000.00068, 2000, 4200.00312
Hệ số a = 884.61259259259-1.0000033679247x884.61158522222=-0.001971934857238
Hệ số b = 1.0000033679247
0.01 g
TB-06.11 [mdd = 1g]
[mqu=1.000019g]
1.00 g 0.00 g ua=0, ub1=5.0E-6, ub2=0.0028867513459481, ub3 =-0.0011255829563461, ub4=, ub5=5.7734940316552E-6, uboy=7.5E-6 CMC =0.000037g
Mảng hiển thị: 0.5, 1, 9.9966666666667, 49.996666666667, 200.00333333333, 499.99666666667, 1000, 2000.0033333333, 4200.0166666667
Mảng chuẩn: 0.500016, 1.000019, 10.000018, 50.000054, 200.00012, 500.00024, 1000.00068, 2000, 4200.00312
Hệ số a = 884.61259259259-1.0000033679247x884.61158522222=-0.001971934857238
Hệ số b = 1.0000033679247
0.01 g
TB-06.15 [mdd = 10g]
[mqu=10.000018g]
10.00 g 0.00 g ua=0.0033333333333333, ub1=1.0E-5, ub2=0.0028867513459481, ub3 =0.00081584083894496, ub4=, ub5=5.7715695336447E-5, uboy=1.5E-5 CMC =0.000059g
Mảng hiển thị: 0.5, 1, 9.9966666666667, 49.996666666667, 200.00333333333, 499.99666666667, 1000, 2000.0033333333, 4200.0166666667
Mảng chuẩn: 0.500016, 1.000019, 10.000018, 50.000054, 200.00012, 500.00024, 1000.00068, 2000, 4200.00312
Hệ số a = 884.61259259259-1.0000033679247x884.61158522222=-0.001971934857238
Hệ số b = 1.0000033679247
0.01 g
TB-06.18 [mdd = 50g]
[mqu=50.000054g]
50.00 g 0.00 g ua=0.0033333333333327, ub1=1.5E-5, ub2=0.0028867513459481, ub3 =0.00091440440843901, ub4=, ub5=0.00028865545660266, uboy=2.5E-5 CMC =0.00013g
Mảng hiển thị: 0.5, 1, 9.9966666666667, 49.996666666667, 200.00333333333, 499.99666666667, 1000, 2000.0033333333, 4200.0166666667
Mảng chuẩn: 0.500016, 1.000019, 10.000018, 50.000054, 200.00012, 500.00024, 1000.00068, 2000, 4200.00312
Hệ số a = 884.61259259259-1.0000033679247x884.61158522222=-0.001971934857238
Hệ số b = 1.0000033679247
0.01 g
TB-06.20 [mdd = 200g]
[mqu=200.00012g]
200.00 g 0.00 g ua=0.0033333333333303, ub1=5.0E-5, ub2=0.0028867513459481, ub3 =-0.0026048213032822, ub4=, ub5=0.0011547180513111, uboy=7.5E-5 CMC =0.0005g
Mảng hiển thị: 0.5, 1, 9.9966666666667, 49.996666666667, 200.00333333333, 499.99666666667, 1000, 2000.0033333333, 4200.0166666667
Mảng chuẩn: 0.500016, 1.000019, 10.000018, 50.000054, 200.00012, 500.00024, 1000.00068, 2000, 4200.00312
Hệ số a = 884.61259259259-1.0000033679247x884.61158522222=-0.001971934857238
Hệ số b = 1.0000033679247
0.02 g
TB-72.1 [mdd = 500g]
[mqu=500.00024g]
500.00 g 0.00 g ua=0.0033333333333303, ub1=0.000125, ub2=0.0028867513459481, ub3 =0.0018968044304861, ub4=, ub5=0.0028867277708475, uboy=0.0002 CMC =0.01g
Mảng hiển thị: 0.5, 1, 9.9966666666667, 49.996666666667, 200.00333333333, 499.99666666667, 1000, 2000.0033333333, 4200.0166666667
Mảng chuẩn: 0.500016, 1.000019, 10.000018, 50.000054, 200.00012, 500.00024, 1000.00068, 2000, 4200.00312
Hệ số a = 884.61259259259-1.0000033679247x884.61158522222=-0.001971934857238
Hệ số b = 1.0000033679247
0.02 g
TB-73.1 [mdd = 1000g]
[mqu=1000.00068g]
1000.00 g 0.00 g ua=0.005773502691891, ub1=0.00025, ub2=0.0028867513459481, ub3 =0.0011985746297379, ub4=, ub5=0.0057734940316552, uboy=0 CMC =0.01g
Mảng hiển thị: 0.5, 1, 9.9966666666667, 49.996666666667, 200.00333333333, 499.99666666667, 1000, 2000.0033333333, 4200.0166666667
Mảng chuẩn: 0.500016, 1.000019, 10.000018, 50.000054, 200.00012, 500.00024, 1000.00068, 2000, 4200.00312
Hệ số a = 884.61259259259-1.0000033679247x884.61158522222=-0.001971934857238
Hệ số b = 1.0000033679247
0.02 g
TB-26 [mdd = 2000g]
[mqu=2000g]
2000.00 g 0.00 g ua=0.0033333333333303, ub1=0.0015, ub2=0.0028867513459481, ub3 =0.00082594647222509, ub4=, ub5=0.011547007308291, uboy=0 CMC =0.02g
Mảng hiển thị: 0.5, 1, 9.9966666666667, 49.996666666667, 200.00333333333, 499.99666666667, 1000, 2000.0033333333, 4200.0166666667
Mảng chuẩn: 0.500016, 1.000019, 10.000018, 50.000054, 200.00012, 500.00024, 1000.00068, 2000, 4200.00312
Hệ số a = 884.61259259259-1.0000033679247x884.61158522222=-0.001971934857238
Hệ số b = 1.0000033679247
0.03 g
TB-06.20 [mdd = 200g]
TB-26 [mdd = 2000g]
TB-87.1 [mdd = 2000g]
[mqu=4200.00312g]
4200.02 g 0.02 g ua=0.0033333333334061, ub1=0.00305, ub2=0.0028867513459481, ub3 =-0.00079287927114616, ub4=, ub5=0.024248771157852, uboy=7.5E-5 CMC =0.02g
Mảng hiển thị: 0.5, 1, 9.9966666666667, 49.996666666667, 200.00333333333, 499.99666666667, 1000, 2000.0033333333, 4200.0166666667
Mảng chuẩn: 0.500016, 1.000019, 10.000018, 50.000054, 200.00012, 500.00024, 1000.00068, 2000, 4200.00312
Hệ số a = 884.61259259259-1.0000033679247x884.61158522222=-0.001971934857238
Hệ số b = 1.0000033679247
0.05 g
Nội dung đính kèm


Ghi chú/ Note:
- Giá trị Min 0,02g in trên nhãn của cân không phù hợp với thực tế (cân không đọc được giá trị khi đặt quả cân 0,02g lên đĩa cân)/ The Min value 0.02g printed on the label of the scale does not match the reality (the scale cannot read the value when placing the 0.02g weight on the weighing plate).
- Giá trị Min trên Giấy Chứng Nhận Hiệu Chuẩn được tính toán dựa theo OIML R76-1/ Min value on Calibration Certificate is calculated based on OIML R76-1.

PHƯƠNG TIỆN HIỆU CHUẨN

Chuẩn/ Standards Mã nhận dạng/ ID Liên kết chuẩn/ Traceable to Hiệu lực đến/ Due date
Quả cân chuẩn 2 kg | Standard Weight F1 TB-26 QUATEST3 08/2024
Nhiệt ẩm kế | Thermo-hygrometer TB-531 AoV 04/2024
Bộ quả cân chuẩn E2 | Standard Weights E2 TB-56 QUATEST3 04/2024
Bộ quả cân E2 | Standard Weights E2 TB-06 QUATEST3 04/2024
Quả cân chuẩn E2 | Standard Weight E2 TB-72 QUATEST3 04/2025
Quả cân chuẩn E2 | Standard Weight E2 TB-73 QUATEST3 04/2025
Quả cân chuẩn F1 TB-87 QUATEST3 05/2025
SƠ ĐỒ LIÊN KẾT CHUẨN
LIÊN KẾT CHUẨN/ TRACEABILITTY QUATEST3, AoV
LIÊN KẾT CHUẨN/ TRACEABILITTY AoV
PHƯƠNG TIỆN ĐO/ MEASURING INSTRUMENT TB11
Cân kỹ thuật