| Max = 4200 g; |
d = 0,01 g |
|
| CCX/ Class: = II |
Min = 0,5 g |
e = 0,1 g
|
Kiểm tra tải trọng lệch tâm | Eccentricity
| Quan sát chỉ thị lúc không tải. Nhấn tare để trả về 0; |
Observe the display screen at no load. Press tare to return 0; |
| Đặt một quả cân chuẩn (hoặc nhóm quả cân chuẩn) có khối lượng danh nghĩa bằng Max/3 (hoặc gần bằng) lên giữa đĩa cân. Ghi lại giá trị chỉ thị I; |
Place a standard weight (or standard weight group) with a weight of Max/3 (or nearly equal) on the center of the balance. Record the value I; |
| Tiếp tục thực hiện chuyển tuần tự quả cân chuẩn (hoặc nhóm quả cân chuẩn) sang các vị trí (các góc) khác nhau của đĩa cân theo chiều kim đồng hồ (Xem vị trí đặt quả trên đĩa cân tùy theo hình dạng đĩa cân như hình dưới). Ghi lại các giá trị chỉ thị tương ứng; |
Continue to carry out the sequence of standard weights (or groups of standard weights) to the different positions (corners) of the balance in a clockwise direction (See the position on the balance depending on the shape weight plate as shown below). Record the corresponding indicator values; |
Xử lý số liệu – Tính sai số lệch tâm: lấy giá trị chỉ chị của từng vị trí trừ đi khối lượng quy chiếu của quả cân chuẩn (khối lượng được chứng nhận trong giấy chứng nhận hiệu chuẩn quả cân):
Eecc = I - Lecc |
Data processing - Calculating eccentricity error: taking the value of sister only for each position minus the reference volume of the standard weight result (the weight is certified in the calibration certificate of weight):
Eecc = I - Lecc |
| Vị trí đặt/ Positions |
Chỉ thị/ Indication, g |
Sai số Error, g |
SSCP/ MPE
|
| G |
2000,00 |
+0,00 ✔ phù hợp |
0,10 |
| 1 |
2000,02 |
+0,02 ✔ phù hợp |
0,10 |
| 2 |
2000,00 |
+0,00 ✔ phù hợp |
0,10 |
| 3 |
1999,98 |
-0,02 ✔ phù hợp |
0,10 |
| 4 |
2000,01 |
+0,01 ✔ phù hợp |
0,10 |
|
Giá trị chuẩn: 2000,00g
 |
 |
 |
 |
 |
 |
Vị trí đặt quả trên đĩa cân/ Positions of weights |
|
Kiểm tra các mức tải | Standard weights
| Quan sát cân lúc không tải, nhấn tare để trả về 0; |
Observe the balance when no load, press tare to return 0; |
| Đặt quả cân chuẩn (hoặc nhóm quả cân chuẩn) có khối lượng tương ứng mức tải Min lên đĩa cân, chờ cân ổn định và đọc giá trị chỉ thị của cân (I). |
Place a standard weight (or a group of standard weights) with a mass corresponding to the Min load on the weighing plate, wait for the balance to stabilize and read the indicator value of the balance (I). |
| Tiến hành cho các mức tải kế tiếp, từ nhỏ đến lớn; |
Proceed for next loads, from small to large; |
Xử lý số liệu – Tính sai số của cân tại mỗi mức tải: Tính giá trị trung bình của chỉ thị của cân ở mỗi mức tải, sau đó trừ đi giá trị quy chiếu của quả cân chuẩn (hoặc nhóm quả cân chuẩn) tương ứng:
L: là khối lượng quả cân chuẩn
: Chỉ thị trung bình của cân
|
Data processing - Calculate the error of the balance at each load level: Calculate the average value of the balance at each load level, then subtract the reference value of the standard weight (or standard weight group) corresponding:
L: mass of standard weight
: average of indicator
|
| Mức tải/ Load, g |
Chỉ thị/ Indication, g |
Sai số/ Error, g |
Độ lệch chuẩn/ Standard deviation, |
Độ lặp lại/ Repeatability, |
U(1)/ Uncertainty, g |
SSCP/ MPE
|
| 0,500016 |
0,50 |
+0,00 ✔ phù hợp |
0,01 ✔ phù hợp |
0,01 ✔ phù hợp |
0,01 |
0,05 |
| 1,000017 |
1,00 |
+0,00 ✔ phù hợp |
0,00 ✔ phù hợp |
0,00 ✔ phù hợp |
0,01 |
0,05 |
| 10,00002 |
10,00 |
+0,00 ✔ phù hợp |
0,00 ✔ phù hợp |
0,00 ✔ phù hợp |
0,01 |
0,05 |
| 50,000057 |
50,00 |
+0,00 ✔ phù hợp |
0,01 ✔ phù hợp |
0,01 ✔ phù hợp |
0,01 |
0,05 |
| 200,00014 |
199,99 |
-0,01 ✔ phù hợp |
0,01 ✔ phù hợp |
0,01 ✔ phù hợp |
0,02 |
0,05 |
| 500,00023 |
500,00 |
+0,00 ✔ phù hợp |
0,01 ✔ phù hợp |
0,01 ✔ phù hợp |
0,02 |
0,05 |
| 1000,00065 |
1000,01 |
+0,01 ✔ phù hợp |
0,01 ✔ phù hợp |
0,01 ✔ phù hợp |
0,02 |
0,10 |
| 2000,001 |
2000,01 |
+0,01 ✔ phù hợp |
0,01 ✔ phù hợp |
0,01 ✔ phù hợp |
0,03 |
0,10 |
| 4200,00414 |
4200,01 |
+0,01 ✔ phù hợp |
0,01 ✔ phù hợp |
0,01 ✔ phù hợp |
0,05 |
0,15 |
Nội dung đính kèm
.png)
PHƯƠNG TIỆN HIỆU CHUẨN
| Chuẩn/ Standards |
Mã nhận dạng/ ID |
Liên kết chuẩn/ Traceable to |
Hiệu lực đến/ Due date |
| Quả cân chuẩn 2 kg | Standard Weight F1 |
TB-26
|
QUATEST3 |
04/2025 |
| Quả cân chuẩn 2 kg | Standard Weight F1 |
TB-27
|
QUATEST3 |
04/2025 |
| Bộ quả cân chuẩn E2 | Standard Weights E2 |
TB-56
|
QUATEST3 |
04/2025 |
| Nhiệt ẩm kế Thermo-hygrometer |
TB-586
|
AoV |
12/2024 |
| Bộ quả cân E2 | Standard Weights E2 |
TB-06
|
QUATEST3 |
04/2025 |
| Quả cân chuẩn E2 | Standard Weight E2 |
TB-72
|
QUATEST3 |
04/2025 |
| Quả cân chuẩn E2 | Standard Weight E2 |
TB-73
|
QUATEST3 |
04/2025 |
| SƠ ĐỒ LIÊN KẾT CHUẨN |
| ↑ |
LIÊN KẾT CHUẨN/ TRACEABILITTY
|
QUATEST3, AoV |
| ↑ |
LIÊN KẾT CHUẨN/ TRACEABILITTY
|
AoV |
| ↑ |
PHƯƠNG TIỆN ĐO/ MEASURING INSTRUMENT |
TB11 Cân kỹ thuật |
|