PHIẾU BẢO TRÌ / MAINTENANCE
Phiếu này thay thế cho Giấy chứng nhận Bảo trì / Maintenance
Số: 97979 Xem kết quả | Ngày thực hiện: 24/04/2024

Bởi Nguyễn Văn Minh, duyệt ngày 03/06/2024 bởi VŨ PHÚC HOÀNG
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG AOV
Nơi hiệu chuẩn: Phòng hiệu chuẩn 1
Địa chỉ hiệu chuẩn: Tầng 4, 130 Nguyễn Đức Cảnh, Tương Mai, Hoàng Mai, Hà Nội

THÔNG TIN THIẾT BỊ

MÃ THIẾT BỊ:
TB-57
TÊN THIẾT BỊ:
Bể ổn nhiệt/ Liquid Bath
MODEL:
AD07R-20-A12E
SN:
2D1610641
HÃNG/ NƯỚC SX:
PolyScience
NHIỆT ĐỘ MÔI TRƯỜNG:
24.1 ÷ 24.2°C [SHC: ]
ĐỘ ẨM MÔI TRƯỜNG:
58.4 ÷ 59.3%RH [SHC: ]
ĐẶC TRƯNG KT:
+ Khoảng nhiệt độ/ Temp. range: -20÷2000C + Độ phân giải/ Resolution: 0,01 ºC
+ Kích thước trong/ Internal dimension: 7 Lít
Nội dung đính kèm

Kiểm tra bên ngoài | Check outside

◇ Thông tin thiết bị/ Equipment information

 Đầy đủ, rõ ràng/ fully, clearly

 Không có, không rõ ràng/ Not available, not clear
 

Kiểm tra kỹ thuật hệ thống nhiệt | Technical inspection of heating system

◇ Hệ thống cài đặt hiển thị hoạt động/ Display operation system

 Bình thường/ Normal

 Không bình thường/ Not normal

◇ Hệ thống gia nhiệt hoạt động/ Operation of heating system

 Bình thường/ Normal

 Không bình thường/ Not normal
 

Bảo trì khoang làm việc phần nhiệt | Maintenance the workplace heating part

◇ Vệ sinh khoang làm việc/ Clean the workspace

◇ Kiểm tra vệ sinh đầu dò nhiệt/ Hygiene test of temperature probe

◇ Kiểm tra vệ sinh hệ thống gia nhiệt/ Hygiene check heating system

◇ Kiểm tra vệ sinh motor khuấy/ Check cleaning of stirring motor

◇ Kiểm tra vệ sinh đường ống dẫn hoàn lưu/ Check and clean the pipeline
 

Bảo trì bên trong thiết bị | Maintenance the inside of the device

◇ Kiểm tra vệ sinh bơm hoàn lưu/ Hygiene check circulation pump

◇ Kiểm tra, gia cố các kết nối nguồn đến boad nguồn, đến bơm hoàn lưu / Check and reinforce the power connections to the source boad, to the circulation pump

◇ Vệ sinh khoang trong của thiết bị/ Clean the cage of the device

◇ Kiểm tra vệ sinh hệ thống làm mát bơm hoàn lưu/ Hygiene check circulation pump cooling system

◇ Kiểm tra vệ sinh boad màn hình và boad điều khiển/ Check cleaning of the display board and control board

◇ Vệ sinh block làm lạnh, hệ thống tản nhiệt cho block lạnh/ Cleaning cooling block, radiator system
 

Bảo trì xung quanh thiết bị | Maintenance around

◇ Vệ sinh, làm sạch bề mặt làm việc và xung quanh bề mặt thiết bị/ Clean working surface and around equipment surface

◇ Vệ sinh hệ thống nước xả/ Clean the drain system

◇ Vệ sinh màn hình và hệ thống điều khiển/ Clean the screen and control system
 

Kết luận sau bảo trì | Concluded after maintenance

◇ Thiết bị hoạt động bình thường/ The equipment operates normally
 


Quan trắc

SƠ ĐỒ LIÊN KẾT CHUẨN
LIÊN KẾT CHUẨN/ TRACEABILITTY
PHƯƠNG TIỆN ĐO/ MEASURING INSTRUMENT TB-57
Bể ổn nhiệt/ Liquid Bath
PHƯƠNG TIỆN ĐO/ MEASURING INSTRUMENT MÁY ĐO pH/ pH METER
MÁY ĐO ĐỘ DẪN ĐIỆN/ CONDUCTIVITY METER
Máy đo TDS/ TDS meter
NHIỆT KẾ THỦY TINH CHẤT LỎNG/ LIQUID-IN-GLASS THERMOMETER
NHIỆT ẨM KẾ/ THERMO-HYGROMETER
CỒN KẾ/ ALCOHOLMETER
TỶ TRỌNG KẾ/ HYDROMETER
NHIỆT KẾ CHỈ THỊ HIỆN SỐ/ DIGITAL THERMOMETER
NHIỆT KẾ CHỈ THỊ HIỆN SỐ/ DIGITAL THERMOMETER
Máy đo độ mặn |Salinity meter/
Đồng hồ đo áp suất/ Pressure meter
DỤNG CỤ ĐO ĐỘ ĐƯỜNG/ SACCHARIMETERS
Máy đo đa chỉ tiêu
BÌNH ĐO TỶ TRỌNG/ DENSITY BOTTLE
MÁY ĐO ĐỘ BRIX/ BRIX METTER