PHIẾU BẢO TRÌ / MAINTENANCE
Phiếu này thay thế cho Giấy chứng nhận Bảo trì / Maintenance
Số: 146648 Xem kết quả | Ngày thực hiện: 05/02/2026

Bởi Nguyễn Văn Minh, duyệt ngày 03/03/2026 bởi VŨ PHÚC HOÀNG
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG AOV
Nơi hiệu chuẩn: Phòng hiệu chuẩn 1
Địa chỉ hiệu chuẩn: Tầng 4, 130 Nguyễn Đức Cảnh, Tương Mai, Hà Nội

THÔNG TIN THIẾT BỊ

MÃ THIẾT BỊ:
TB-149
TÊN THIẾT BỊ:
Lò Nhiệt Chuẩn
Field Metrology Well Fluke/9170 range [-40 ÷ 150] °C
MODEL:
9170
SN:
B95379
HÃNG/ NƯỚC SX:
FLUKE - Mỹ
NHIỆT ĐỘ MÔI TRƯỜNG:
24.5 ÷ 24.4°C [SHC: ]
ĐỘ ẨM MÔI TRƯỜNG:
58.7 ÷ 56.9%RH [SHC: ]
ĐẶC TRƯNG KT:
+ Khoảng nhiệt độ/ Temp. range: -45÷1500C + Độ phân giải/ Resolution: 0,001 ºC
+ Kích thước trong/ Internal dimension: NA

Kiểm tra bên ngoài | Check outside

◇ Thông tin thiết bị/ Equipment information

Đầy đủ, rõ ràng/ fully, clearly

Không có, không rõ ràng/ Not available, not clear

Kiểm tra kỹ thuật hệ thống nhiệt | Technical inspection of heating system

◇ Hệ thống cài đặt hiển thị hoạt động/ Display operation system

Bình thường/ Normal

Không bình thường/ Not normal

◇ Hệ thống gia nhiệt hoạt động/ Operation of heating system

Bình thường/ Normal

Không bình thường/ Not normal

Bảo trì bên trong khoang làm việc | Maintenance inside the workspace

◇ Kiểm tra, vệ sinh quạt đối lưu cưỡng bức/ Check and clean the forced convection fan

◇ Kiểm tra, vệ sinh các khung, hộc, khoang thổi nhiệt/ Check and clean the frames, drawers and blowing chambers

◇ Kiểm tra, vệ sinh dàn nhôm tỏa nhiệt/ Check, clean aluminum radiator

◇ Kiểm tra, gia cố các kết nối nguồn điện, các công tắc…/ Check, reinforce power connections, switches …

◇ Kiểm tra vệ sinh hệ thống cài đặt của thiết bị/ Check, clean of the device's installation system

Bảo trì bên ngoài thiết bị | Maintenance the outside the of equipment

◇ Vệ sinh xung quanh thiết bị/ Clean around the device.

◇ Vệ sinh màn hình hiển thị/ Clean the display screen.

◇ Vệ sinh hệ thống cài đặt của thiết bị/ Clean the device's installation system

Kết luận sau bảo trì/ Concluded after maintenance

◇ Thiết bị sau khi bảo trì hoạt động ổn định, bình thường. /Equipment after maintenance works stably and normally.

SƠ ĐỒ LIÊN KẾT CHUẨN
LIÊN KẾT CHUẨN/ TRACEABILITTY
PHƯƠNG TIỆN ĐO/ MEASURING INSTRUMENT TB-149
Lò nhiệt chuẩn
PHƯƠNG TIỆN ĐO/ MEASURING INSTRUMENT
NHIỆT KẾ THỦY TINH CHẤT LỎNG/ LIQUID-IN-GLASS THERMOMETER
NHIỆT ẨM KẾ/ THERMO-HYGROMETER
NHIỆT KẾ CHỈ THỊ HIỆN SỐ/ DIGITAL THERMOMETER
NHIỆT KẾ CHỈ THỊ HIỆN SỐ/ DIGITAL THERMOMETER
Đồng hồ đo áp suất/ Pressure meter
NHIỆT KẾ CHỈ THỊ HIỆN SỐ/ DIGITAL THERMOMETER