PHIẾU BẢO TRÌ / MAINTENANCE
Phiếu này thay thế cho Giấy chứng nhận Bảo trì / Maintenance
Số: 146580 Xem kết quả | Ngày thực hiện: 24/02/2026

Bởi NGUYỄN TÙNG ANH, duyệt ngày 03/03/2026 bởi VŨ PHÚC HOÀNG
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG AOV
Nơi hiệu chuẩn: Phòng hiệu chuẩn 1
Địa chỉ hiệu chuẩn: Tầng 4, 130 Nguyễn Đức Cảnh, Tương Mai, Hà Nội

THÔNG TIN THIẾT BỊ

MÃ THIẾT BỊ:
TB-159
TÊN THIẾT BỊ:
Tủ vi khí hậu
MODEL:
ICH110
SN:
Y419.0052
HÃNG/ NƯỚC SX:
MEMMERT
NHIỆT ĐỘ MÔI TRƯỜNG:
23.3 ÷ 23.5°C [SHC: 0.23833333333333]
ĐỘ ẨM MÔI TRƯỜNG:
59.7 ÷ 59.9%RH [SHC: 0.88000000000001]
ĐẶC TRƯNG KT:
+ Khoảng nhiệt độ/ Temp. range: -10÷600C + Độ phân giải/ Resolution: 0,1 ºC
+ Kích thước trong/ Internal dimension: 108 Lít

Kiểm tra bên ngoài | Check outside

◇ Thông tin thiết bị/ Equipment information

Đầy đủ, rõ ràng/ fully, clearly

Không có, không rõ ràng/ Not available, not clear

Kiểm tra kỹ thuật hệ thống nhiệt | Technical inspection of heating system

◇ Hệ thống cài đặt hiển thị hoạt động/ Display operation system

Bình thường/ Normal

Không bình thường/ Not normal

◇ Hệ thống gia nhiệt hoạt động/ Operation of heating system

Bình thường/ Normal

Không bình thường/ Not normal

Bảo trì bên trên thiết bị | Hygiene above

◇ Vệ sinh trên nóc hoặc nắp đậy phía trên thiết bị/ Clean on the roof or top cover of the device

◇ Kiểm tra, vệ sinh hệ thống phím bấm, cài đặt của thiết bị/ Check, clean keyboard system, device setting

◇ Kiểm tra, vệ sinh hệ thống hiển thị của thiết bị/ Check, clean the display system of the device

◇ Kiểm tra, gia cố lại các kết nối sensor, nguồn điện…/ Check, reinforce sensor connections, power …

◇ Kiểm tra, vệ sinh hệ thống nguồn/ Check and clean the source system

Bảo trì bên trong khoang làm việc | Maintenance inside the workspace

◇ Kiểm tra, vệ sinh quạt đối lưu cưỡng bức/ Check and clean the forced convection fan

◇ Kiểm tra, vệ sinh các khung, hộc, khoang thổi nhiệt/ Check and clean the frames, drawers and blowing chambers

◇ Kiểm tra, vệ sinh dàn nhôm tỏa nhiệt/ Check, clean aluminum radiator

◇ Kiểm tra, vệ sinh mặt phẳng ghép với các ống đồng dẫn gar lạnh/ Check and clean the flat surface with copper pipes

◇ Kiểm tra, vệ sinh các sensor bảo vệ/ Check and clean the protective sensors

◇ Kiểm tra hệ thống tạo nhiệt (sò lạnh, quạt tản nhiệt)/ Check the heating system (cold clam, radiator fan)

◇ Kiểm tra vệ sinh hệ thống gia nhiệt/ Check sanitary heating system

◇ Làm vệ sinh khoang làm việc và các mâm, giá đở…/ Clean the workspace and trays, racks …

◇ Vệ sinh khoang dẫn nhiệt, quạt phân tán nhiệt/ Clean thermal conductivity compartment, heat dispersion fan

◇ Kiểm tra, gia cố các kết nối nguồn điện, các công tắc…/ Check, reinforce power connections, switches …

Bảo trì phía sau thiết bị | Maintenance the back of the device

◇ Vệ sinh, làm sạch bề mặt sau lưng của thiết bị/ Clean, clean the back surface of the device.

◇ Vệ sinh hệ thống làm mát của thiết bị (quạt, song tản nhiệt…)/ Clean the cooling system of the device (fan, duplex radiator ...)

◇ Vệ sinh hệ thống xả nước thải/ Cleaning the wastewater discharge system.

Bảo trì bên ngoài thiết bị | Maintenance the outside the of equipment

◇ Vệ sinh xung quanh thiết bị/ Clean around the device.

◇ Vệ sinh màn hình hiển thị/ Clean the display screen.

◇ Vệ sinh hệ thống cài đặt của thiết bị/ Clean the device's installation system

Kết luận sau bảo trì/ Concluded after maintenance

◇ Thiết bị hoạt động bình thường./ The device works normally.

PHƯƠNG TIỆN HIỆU CHUẨN

Chuẩn/ Standards Mã nhận dạng/ ID Liên kết chuẩn/ Traceable to Hiệu lực đến/ Due date
Đồng hồ đo nhiệt độ, độ ẩm và áp suất | Rotronic BL-1D TB-154 AoV 05/2026
SƠ ĐỒ LIÊN KẾT CHUẨN
LIÊN KẾT CHUẨN/ TRACEABILITTY AoV
PHƯƠNG TIỆN ĐO/ MEASURING INSTRUMENT TB-159
Tủ vi khí hậu
PHƯƠNG TIỆN ĐO/ MEASURING INSTRUMENT TỦ ẤM/ INCUBATOR
PIPET PISTON/
NỒI HẤP/ AUTOCLAVE
BỘ PHÁ MẪU/ REACTOR
MÁY LY TÂM/ CENTRIFUGE
NHIỆT KẾ THỦY TINH CHẤT LỎNG/ LIQUID-IN-GLASS THERMOMETER
NHIỆT ẨM, ÁP KẾ/ THERMO-HYGROMETER. BAROMETER
NHIỆT ẨM KẾ/ THERMO-HYGROMETER
TỶ TRỌNG KẾ/ HYDROMETER
NHIỆT KẾ CHỈ THỊ HIỆN SỐ/ DIGITAL THERMOMETER
Ống đong/ Graduated cylinder