PHIẾU HIỆU CHUẨN / CALIBRATION
Số: A10601010887011 Xem kết quả | Ngày thực hiện: 02/02/2026

Bởi Đào Thị Ngân, duyệt ngày 03/02/2026 bởi MAI THỊ THANH HỒNG

đã in GCN bởi Dương Nguyễn Tâm Như lúc 16:32:30 03/02/2026
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai
Nơi hiệu chuẩn: Phòng hiệu chuẩn 1
Địa chỉ hiệu chuẩn: Tầng 4, 130 Nguyễn Đức Cảnh, Tương Mai, Hà Nội

THÔNG TIN THIẾT BỊ

MÃ THIẾT BỊ:
NA
TÊN THIẾT BỊ:
Micropipe 2,5 µL
MODEL:
Pipet4u Pro
SN:
QB360685
HÃNG/ NƯỚC SX:
AHN
NHIỆT ĐỘ MÔI TRƯỜNG:
24.2 ÷ 24.2°C [SHC: -0.098333333333333]
ĐỘ ẨM MÔI TRƯỜNG:
60.6 ÷ 62.7%RH [SHC: 0.86833333333334]
ÁP SUẤT:
101.5
ĐẶC TRƯNG KT:
+ Thể tích danh nghĩa/ Nominal capacity: 2,50µL + Độ phân giải/ Resolution: 0,01 µL

DỮ LIỆU QUAN TRẮC

Mức 1µl
STT KL nước xả ra từ pipet, mg     Nhiệt độ nước (tw), 0C Nhiệt độ môi trường (ta), 0C Độ ẩm không khí, %RH Áp suất khí quyển, hPa  
1 1.059 23.8 [SHC: 0.096 ĐKĐBĐ: 0.084] 24.2 [SHC: -0.100 ĐKĐBĐ: 0.54] 1015 [SHC: 0.1 ĐKĐBĐ: 1.5]
2 1.017
3 1.045
4 1.028
5 1.032
6 1.061
7 1.054
8 1.022
9 1.073
10 1.066 23.8 [SHC: 0.096 ĐKĐBĐ: 0.084] 24.2 [SHC: -0.100 ĐKĐBĐ: 0.54]
Mức 1.5µl
STT KL nước xả ra từ pipet, mg     Nhiệt độ nước (tw), 0C Nhiệt độ môi trường (ta), 0C Độ ẩm không khí, %RH Áp suất khí quyển, hPa  
1 1.548 23.8 [SHC: 0.096 ĐKĐBĐ: 0.084] 24.2 [SHC: -0.100 ĐKĐBĐ: 0.54] 1015 [SHC: 0.1 ĐKĐBĐ: 1.5]
2 1.499
3 1.523
4 1.535
5 1.515
6 1.507
7 1.478
8 1.486
9 1.539
10 1.526 23.8 [SHC: 0.096 ĐKĐBĐ: 0.084] 24.2 [SHC: -0.100 ĐKĐBĐ: 0.54]
Mức 2.5µl
STT KL nước xả ra từ pipet, mg     Nhiệt độ nước (tw), 0C Nhiệt độ môi trường (ta), 0C Độ ẩm không khí, %RH Áp suất khí quyển, hPa  
1 2.503 23.8 [SHC: 0.096 ĐKĐBĐ: 0.084] 24.2 [SHC: -0.100 ĐKĐBĐ: 0.54] 1015 [SHC: 0.1 ĐKĐBĐ: 1.5]
2 2.489
3 2.473
4 2.514
5 2.481
6 2.467
7 2.494
8 2.508
9 2.531
10 2.517 23.8 [SHC: 0.096 ĐKĐBĐ: 0.084] 24.2 [SHC: -0.100 ĐKĐBĐ: 0.54]
Mức 1µl
STT KL nước xả ra từ pipet, mg     Nhiệt độ nước (tw), 0C Nhiệt độ môi trường (ta), 0C Độ ẩm không khí, %RH Áp suất khí quyển, hPa  
1 1.059 23.8 [SHC: 0.096 ĐKĐBĐ: 0.084] 24.2 [SHC: -0.100 ĐKĐBĐ: 0.54] 1015 [SHC: 0.1 ĐKĐBĐ: 1.5]
2 1.017
3 1.045
4 1.028
5 1.032
6 1.061
7 1.054
8 1.022
9 1.073
10 1.066 23.8 [SHC: 0.096 ĐKĐBĐ: 0.084] 24.2 [SHC: -0.100 ĐKĐBĐ: 0.54]
Mức 1.5µl
STT KL nước xả ra từ pipet, mg     Nhiệt độ nước (tw), 0C Nhiệt độ môi trường (ta), 0C Độ ẩm không khí, %RH Áp suất khí quyển, hPa  
1 1.548 23.8 [SHC: 0.096 ĐKĐBĐ: 0.084] 24.2 [SHC: -0.100 ĐKĐBĐ: 0.54] 1015 [SHC: 0.1 ĐKĐBĐ: 1.5]
2 1.499
3 1.523
4 1.535
5 1.515
6 1.507
7 1.478
8 1.486
9 1.539
10 1.526 23.8 [SHC: 0.096 ĐKĐBĐ: 0.084] 24.2 [SHC: -0.100 ĐKĐBĐ: 0.54]
Mức 2.5µl
STT KL nước xả ra từ pipet, mg     Nhiệt độ nước (tw), 0C Nhiệt độ môi trường (ta), 0C Độ ẩm không khí, %RH Áp suất khí quyển, hPa  
1 2.503 23.8 [SHC: 0.096 ĐKĐBĐ: 0.084] 24.2 [SHC: -0.100 ĐKĐBĐ: 0.54] 1015 [SHC: 0.1 ĐKĐBĐ: 1.5]
2 2.489
3 2.473
4 2.514
5 2.481
6 2.467
7 2.494
8 2.508
9 2.531
10 2.517 23.8 [SHC: 0.096 ĐKĐBĐ: 0.084] 24.2 [SHC: -0.100 ĐKĐBĐ: 0.54]
Mức 1µl
STT KL nước xả ra từ pipet, mg     Nhiệt độ nước (tw), 0C Nhiệt độ môi trường (ta), 0C Độ ẩm không khí, %RH Áp suất khí quyển, hPa  
1 1.059 23.8 [SHC: 0.096 ĐKĐBĐ: 0.084] 24.2 [SHC: -0.100 ĐKĐBĐ: 0.54] 1015 [SHC: 0.1 ĐKĐBĐ: 1.5]
2 1.017
3 1.045
4 1.028
5 1.032
6 1.061
7 1.054
8 1.022
9 1.073
10 1.066 23.8 [SHC: 0.096 ĐKĐBĐ: 0.084] 24.2 [SHC: -0.100 ĐKĐBĐ: 0.54]
Mức 1.5µl
STT KL nước xả ra từ pipet, mg     Nhiệt độ nước (tw), 0C Nhiệt độ môi trường (ta), 0C Độ ẩm không khí, %RH Áp suất khí quyển, hPa  
1 1.548 23.8 [SHC: 0.096 ĐKĐBĐ: 0.084] 24.2 [SHC: -0.100 ĐKĐBĐ: 0.54] 1015 [SHC: 0.1 ĐKĐBĐ: 1.5]
2 1.499
3 1.523
4 1.535
5 1.515
6 1.507
7 1.478
8 1.486
9 1.539
10 1.526 23.8 [SHC: 0.096 ĐKĐBĐ: 0.084] 24.2 [SHC: -0.100 ĐKĐBĐ: 0.54]
Mức 2.5µl
STT KL nước xả ra từ pipet, mg     Nhiệt độ nước (tw), 0C Nhiệt độ môi trường (ta), 0C Độ ẩm không khí, %RH Áp suất khí quyển, hPa  
1 2.503 23.8 [SHC: 0.096 ĐKĐBĐ: 0.084] 24.2 [SHC: -0.100 ĐKĐBĐ: 0.54] 1015 [SHC: 0.1 ĐKĐBĐ: 1.5]
2 2.489
3 2.473
4 2.514
5 2.481
6 2.467
7 2.494
8 2.508
9 2.531
10 2.517 23.8 [SHC: 0.096 ĐKĐBĐ: 0.084] 24.2 [SHC: -0.100 ĐKĐBĐ: 0.54]

KẾT QUẢ

Thể tích danh nghĩa/
Nominal capacity, µl
V thực qui về 200C/
Volume at 200C, µl
Sai số/
Error, µl
U (1)/
Uncertainty, µl
1 1,050 -0,050 0,014
1,5 1,521 -0,021 0,016
2,5 2,507 -0,007 0,015
(1): Độ không đảm bảo đo mở rộng được tính từ độ không đảm bảo đo chuẩn nhân với hệ số mở rộng k = 2, mức tin cậy P = 0,95/ Expanded uncertainty of measurement is stated as standard uncertainty of measurement multiplied by the coverage factor k=2, which for a normal distribution corresponds to a probability of approximately 95%.

PHƯƠNG TIỆN HIỆU CHUẨN

Chuẩn/ Standards Mã nhận dạng/ ID Liên kết chuẩn/ Traceable to Hiệu lực đến/ Due date
Nước cất 2 lần/ Distilled water Z0911433 Merck
Nhâp về ngày 07/9/2025 SL. 2chai x2.5L;  CoA
Ngày hết hạn 28/02/2027
02/2027
Đồng hồ đo nhiệt độ, độ ẩm và áp suất TB-156 AoV 07/2026
Cân phân tích 6 số lẻ TB-413 AoV
VMI
06/2026
07/2026
NHIỆT KẾ ĐIỆN TỬ | Digital Thermometer TB-595 AoV 05/2026
SƠ ĐỒ LIÊN KẾT CHUẨN
LIÊN KẾT CHUẨN/ TRACEABILITTY Merck , AoV, VMI
LIÊN KẾT CHUẨN/ TRACEABILITTY AoV
PHƯƠNG TIỆN ĐO/ MEASURING INSTRUMENT NA
Micropipe 2,5 µL