PHIẾU HIỆU CHUẨN / CALIBRATION
Số: A10751090000116 Xem kết quả | Ngày thực hiện: 16/12/2025

Bởi Nguyễn Trung Kiên, duyệt ngày 30/12/2025 bởi BÙI MINH CHIẾN
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG AOV
Nơi hiệu chuẩn: Phòng hiệu chuẩn 1
Địa chỉ hiệu chuẩn: Tầng 4, 130 Nguyễn Đức Cảnh, Tương Mai, Hà Nội

THÔNG TIN THIẾT BỊ

MÃ THIẾT BỊ:
TB-116
TÊN THIẾT BỊ:
Đồng hồ đo nhiệt độ, độ ẩm và áp suất
Dial Thermo-Hygrometer
MODEL:
SD700
SN:
A.091733
HÃNG/ NƯỚC SX:
EXTECH
NHIỆT ĐỘ MÔI TRƯỜNG:
24.5 ÷ 25.0°C [SHC: 0.066666666666666]
ĐỘ ẨM MÔI TRƯỜNG:
56.7 ÷ 56.9%RH [SHC: -0.83166666666666]
ĐẶC TRƯNG KT:
+ Thang đo nhiệt độ/ Temperature range: [0 ÷ 50] ºC
+ Độ phân giải nhiệt độ/ Resolution: 0,1 ºC
+ Thang đo độ ẩm/ Humidity range range: [10 ÷ 90] %RH
+ Độ phân giải độ ẩm/ Resolution: 0,1 %RH
+ Độ phân giải áp suất/ Division: 0,1 hPa

1. Độ chính xác áp suất/ Accuracy of pressure

Dữ liệu quan trắc
STT/
No.
Diễn giải/
Note
Giá trị chuẩn Pc/
Reference value, mBar
Giá trị chỉ thị Pk/
Indication value, hPa
Sai số/
Error, hPa
ĐKĐBĐ(1)/
Uncertainty, hPa
1 Chiều tăng
Pressure increase,
301,0 299,0 -2,0 1,6
2 401,5 399,7 -1,8 1,6
3 500,9 499,1 -1,8 1,6
4 602,0 600,2 -1,8 1,6
5 800,0 798,2 -1,8 1,6
6 901,2 899,4 -1,8 1,6
7 1000,8 999,0 -1,8 1,6
8 1052,9 1050,9 -2,0 1,6
9 1101,0 1099,0 -2,0 1,6
10 Chiều giảm
Pressure reduce,
1101,7 1099,7 -2,0 1,6
11 1051,6 1049,7 -1,9 1,6
12 1002,1 1000,2 -1,9 1,6
13 900,5 898,7 -1,8 1,6
14 801,1 799,3 -1,8 1,6
15 599,9 598,2 -1,7 1,6
16 500,5 498,8 -1,7 1,6
17 401,5 399,7 -1,8 1,6
18 301,8 299,9 -1,9 1,6

Trong đó :
- Pc : giá trị áp suất chuẩn
- Pk : giá trị áp suất chỉ thị trên thiết bị cần hiệu chuẩn

Đặc tuyến hiệu chuẩn: Pc = 1,0001Pk+1,7612(hPa)

DỮ LIỆU QUAN TRẮC


kiểm tra,
Lần đo 1 2 3 4 5 6

KẾT QUẢ »

Điểm hiệu chuẩn, ºC/
Calibration point, ºC
Giá trị chuẩn, ºC/
Reference value, ºC
Giá trị chỉ thị, ºC/
Indication value,ºC
Sai số, ºC/
Error, ºC
U(1), ºC/
Uncertainty,ºC

DỮ LIỆU QUAN TRẮC


kiểm tra,
Lần đo 1 2 3 4 5 6

KẾT QUẢ »

Điểm hiệu chuẩn, ºC/
Calibration point, ºC
Giá trị chuẩn, ºC/
Reference value, ºC
Giá trị chỉ thị, ºC/
Indication value,ºC
Sai số, ºC/
Error, ºC
U(1), ºC/
Uncertainty,ºC

DỮ LIỆU QUAN TRẮC


kiểm tra,
Lần đo 1 2 3 4 5 6

KẾT QUẢ »

Điểm hiệu chuẩn, ºC/
Calibration point, ºC
Giá trị chuẩn, ºC/
Reference value, ºC
Giá trị chỉ thị, ºC/
Indication value,ºC
Sai số, ºC/
Error, ºC
U(1), ºC/
Uncertainty,ºC

DỮ LIỆU QUAN TRẮC


kiểm tra,
Lần đo 1 2 3 4 5 6
20 Chuẩn, ºC 20.06 20.01 20.02 19.96 20.02 20.04
Mẫu, ºC 20.2 20.2 20.2 20.2 20.2 20.2
25 Chuẩn, ºC 24.99 25.01 25.01 24.96 24.96 24.98
Mẫu, ºC 25.0 25.0 25.0 25.0 25.1 25.1
30 Chuẩn, ºC 30.12 29.90 29.95 29.98 29.92 30.00
Mẫu, ºC 30.1 30.1 30.1 30.1 30.0 30.0
40 Chuẩn, %RH 39.30 39.28 39.24 39.30 39.25 39.21
Mẫu, %RH 48.5 48.5 48.5 48.5 48.5 48.5
60 Chuẩn, %RH 59.88 60.06 60.06 60.00 60.00 60.05
Mẫu, %RH 67.6 67.6 67.6 67.6 67.6 67.6
80 Chuẩn, %RH 80.24 80.22 80.28 80.29 80.29 80.20
Mẫu, %RH 85.2 85.2 85.2 85.3 85.3 85.3

KẾT QUẢ »

20,25,30,40,60,80
Điểm hiệu chuẩn, ºC/
Calibration point, ºC
Giá trị chuẩn, ºC/
Reference value, ºC
Giá trị chỉ thị, ºC/
Indication value,ºC
Sai số, ºC/
Error, ºC
U(1), ºC/
Uncertainty,ºC
20ºC 20,00 20,2 +0,20 0,44
CMC = 0.34
25ºC 24,95 25,0 +0,05 0,41
CMC = 0.34
30ºC 30,04 30,1 +0,06 0,47
CMC = 0.34
40% 40,00 48,5 +8,50 1,2
CMC = 0.34
60% 59,93 67,6 +7,67 1,2
CMC = 0.34
80% 79,92 85,3 +5,38 1,2
CMC = 0
Nội dung đính kèm


Kiểm tra độ chính xác áp suất được thực hiện theo A10-106 - Hướng dẫn hiệu chuẩn thiết bị đo áp suất . / Pressure accuracy test is performed according to A10-106 - Guide on calibration of pressure metter.

PHƯƠNG TIỆN HIỆU CHUẨN

Chuẩn/ Standards Mã nhận dạng/ ID Liên kết chuẩn/ Traceable to Hiệu lực đến/ Due date
Tủ nhiệt ẩm chuẩn | Temperature and Humidity Cabinet TB-104 AoV 04/2026
Thiết bị đo áp suất chuẩn | Standard pressure gauge TB-383 METROLOGY CENTER 05/2026
Nhiệt ẩm kế IOT | IOT Thermohygrometer TB-543 AoV 07/2026
Nhiệt ẩm kế chuẩn | Datalogger for Humidity and Temperature TB-66 VMI 03/2026
SƠ ĐỒ LIÊN KẾT CHUẨN
LIÊN KẾT CHUẨN/ TRACEABILITTY AoV, METROLOGY CENTER, VMI
PHƯƠNG TIỆN ĐO/ MEASURING INSTRUMENT TB-116
Đồng hồ đo nhiệt độ, độ ẩm và áp suất|Dial Thermo-Hygrometer
PHƯƠNG TIỆN ĐO/ MEASURING INSTRUMENT
CÂN PHÂN TÍCH/ ANALYTICAL BALANCE
CÂN KỸ THUẬT/ TECHNICAL BALANCE
TỦ ẤM/ INCUBATOR
TỦ SẤY/ DRY OVEN
LÒ NUNG/ FURNACE MUFFLE
BỂ ĐIỀU NHIỆT/ WATER BATHS
CÂN KỸ THUẬT/ TECHNICAL BALANCE
Bộ quả cân/ Set of Weights
Bộ quả cân/ Set of Weights
Pipet thủy tinh chia độ/ Graduated pipette
PIPET PISTON/
NỒI HẤP/ AUTOCLAVE
BỘ PHÁ MẪU/ REACTOR
MÁY ĐO pH/ pH METER
MÁY ĐO ĐỘ DẪN ĐIỆN/ CONDUCTIVITY METER
MÁY ĐO ĐỘ ĐỤC/ TURBIDITY METER
Máy đo TDS/ TDS meter
MÁY LY TÂM/ CENTRIFUGE
MÁY QUANG PHỔ HẤP THU PHÂN TỬ/ SPECTROPHOTOMETER
MÁY QUANG PHỔ HẤP THU NGUYÊN TỬ/ AAS
HỆ THỐNG SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO/ HPLC
MÁY SẮC KÝ KHÍ/ GAS CHROMATOGRAPHY
MÁY CHƯNG CẤT ĐẠM/ DISTILLATION KJELDAHL UNIT
MÁY CHUẨN ĐỘ KARL FISCHER/ KARL FISCHER TITRATOR
CHUẨN ĐỘ ĐIỆN THẾ/ POTENTIOMETRIC TITRATION
NHIỆT KẾ THỦY TINH CHẤT LỎNG/ LIQUID-IN-GLASS THERMOMETER
NHIỆT ẨM, ÁP KẾ/ THERMO-HYGROMETER. BAROMETER
NHIỆT ẨM KẾ/ THERMO-HYGROMETER
TỦ AN TOÀN SINH HỌC/ BIOLOGICAL SAFETY CABINET
TỦ HÚT KHÍ ĐỘC/ FUME HOOD
MÁY QUANG PHỔ PHÁT XẠ NGUYÊN TỬ/ ICP-OES
CỒN KẾ/ ALCOHOLMETER
TỶ TRỌNG KẾ/ HYDROMETER
NHIỆT KẾ CHỈ THỊ HIỆN SỐ/ DIGITAL THERMOMETER
TỦ BOD/ BOD INCUBATOR
Máy ủ/ Microplate Incubator
LÒ VI SÓNG/ MICROWAVE OVEN
NHIỆT KẾ CHỈ THỊ HIỆN SỐ/ DIGITAL THERMOMETER
MÁY LẮC / SHAKER
MÁY ĐỌC ELISA/ ELISA READER
KÍNH HIỂN VI/ MICROSCOPES
MÁY CẤT NƯỚC/ WATER STILL
MÁY XÉT NGHIỆM SINH HÓA/ BIOCHEMICAL TEST
MÁY XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC/ MACHINERY HEMATOLOGY ANALYZER
MÁY XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU/ URINE ANALYZER MACHINE
MÁY ĐÔNG MÁU/ BLOOD CLOTTING MACHINE
MÁY ĐO OXY HÒA TAN/ DISSOLVED OXYGEN METERS
Pipet thủy tinh một mức/ One marked pipette
Bình định mức/ One marked flask
Buret/ Burette
Ống đong/ Graduated cylinder
TỦ ẤM LẠNH/ COOLED INCUBATOR
TỦ LẠNH/ REFRIGERATOR
TỦ LẠNH ÂM SÂU/ ULTRA-LOW TEMPERATURE FREEZER
TỦ SẤY CHÂN KHÔNG/ VACUUM OVEN
Máy đo độ mặn |Salinity meter/
MÁY ĐO CƯỜNG ĐỘ ÁNH SÁNG/ LIGHTING METTER
MÁY ĐO ĐỘ ỒN/ SOUND LEVEL METER
MÁY ĐO ĐỘ RUNG/ VIBRATION METER
MÁY SẮC KÝ ION/ ION CHROMATOGRAPHY
MÁY KHUẤY TỪ/ MAGNETIC STIRRER
MÁY MIỄN DỊCH/ IMMUNE SYSTEM
Máy đo CHLORINE/ CHLORINE METERS
Máy đo BOD/ BOD METER
Thước kẹp/ Caliper
Bộ quả cân/ Set of Weights
Đồng hồ đo áp suất/ Pressure meter
Tủ nhiệt, ẩm
DỤNG CỤ ĐO ĐỘ ĐƯỜNG/ SACCHARIMETERS
Máy đo đa chỉ tiêu
BÌNH ĐO TỶ TRỌNG/ DENSITY BOTTLE
ÁP KẾ/ BAROMETER
BỂ SIÊU ÂM/ ULTRASONIC UNITS
MÁY ĐO ĐỘ BRIX/ BRIX METTER
Phòng sạch/ Cleanroom
CÂN SẤY ẨM/ Moisture Analyzer
Cốc đo/ Measuring cup
Máy đo thế Oxy hóa khử/ ORP meter
MÁY TỔNG CARBON HỮU CƠ VỀ TỔNG NITƠ/
TỦ VI KHÍ HẬU| ARTIFICIAL CLLIMATE INCUBATOR/
Máy đo hàm lượng sắt| Iron meter/