PHIẾU BẢO TRÌ / MAINTENANCE
Phiếu này thay thế cho Giấy chứng nhận Bảo trì / Maintenance
Số: 136290 Xem kết quả | Ngày thực hiện: 04/11/2025

Bởi Nguyễn Trung Kiên, duyệt ngày 05/11/2025 bởi Lê Thị Thu Hà
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG AOV
Nơi hiệu chuẩn: Phòng hiệu chuẩn 1
Địa chỉ hiệu chuẩn: Tầng 4, 130 Nguyễn Đức Cảnh, Tương Mai, Hà Nội

THÔNG TIN THIẾT BỊ

MÃ THIẾT BỊ:
TB-104
TÊN THIẾT BỊ:
Tủ nhiệt ẩm chuẩn
Temperature and Humidity Cabinet
MODEL:
piecise
SN:
N/A
HÃNG/ NƯỚC SX:
AOV-NiKatei
NHIỆT ĐỘ MÔI TRƯỜNG:
24.5 ÷ 24.8°C [SHC: 0.066666666666666]
ĐỘ ẨM MÔI TRƯỜNG:
56.6 ÷ 57.2%RH [SHC: -0.83166666666666]
ĐẶC TRƯNG KT:
+ Khoảng nhiệt độ/ Temp. range: [15÷50]0C + Độ phân giải/ Resolution: 0,1 ºC
+ Kích thước trong/ Internal dimension: NA

Kiểm tra bên ngoài | Check outside

◇ Thông tin thiết bị/ Equipment information

Đầy đủ, rõ ràng/ fully, clearly

Không có, không rõ ràng/ Not available, not clear

Kiểm tra kỹ thuật hệ thống nhiệt | Technical inspection of heating system

◇ Hệ thống cài đặt hiển thị hoạt động/ Display operation system

Bình thường/ Normal

Không bình thường/ Not normal

◇ Hệ thống gia nhiệt hoạt động/ Operation of heating system

Bình thường/ Normal

Không bình thường/ Not normal

Kiểm tra kỹ thuật hệ thống lắc | Technical inspection of the shaking system

◇ Hệ thống cài đặt hiển thị hoạt động/ Display operation system

Bình thường/ Normal

Không bình thường/ Not normal

◇ Hệ thống motor hoạt động/ Motor operation system

Bình thường/ Normal

Không bình thường/ Not normal

Bảo trì bên trên thiết bị | Hygiene above

◇ Vệ sinh trên nóc hoặc nắp đậy phía trên thiết bị/ Clean on the roof or top cover of the device

◇ Kiểm tra, vệ sinh hệ thống phím bấm, cài đặt của thiết bị/ Check, clean keyboard system, device setting

◇ Kiểm tra, vệ sinh hệ thống hiển thị của thiết bị/ Check, clean the display system of the device

◇ Kiểm tra, vệ sinh boad điều khiển/ Check, clean controller boad

◇ Kiểm tra, vệ sinh boad ma trận phím bấm/ Check, clean matrix key press

◇ Kiểm tra, vệ sinh boad màn hình hiển thị/ Check, clean boad display

◇ Kiểm tra, gia cố lại các kết nối sensor, nguồn điện…/ Check, reinforce sensor connections, power …

◇ Kiểm tra, vệ sinh hệ thống nguồn/ Check and clean the source system

Bảo trì bên trong khoang làm việc | Maintenance inside the workspace

◇ Kiểm tra, vệ sinh quạt đối lưu cưỡng bức/ Check and clean the forced convection fan

◇ Kiểm tra, vệ sinh các khung, hộc, khoang thổi nhiệt/ Check and clean the frames, drawers and blowing chambers

◇ Kiểm tra, vệ sinh dàn nhôm tỏa nhiệt/ Check, clean aluminum radiator

◇ Kiểm tra, vệ sinh mặt phẳng ghép với các ống đồng dẫn gar lạnh/ Check and clean the flat surface with copper pipes

◇ Kiểm tra, vệ sinh hệ thống chống đông, chống đóng tuyết/ Check and clean the anti-freeze and anti-snow system

◇ Kiểm tra, vệ sinh các sensor bảo vệ/ Check and clean the protective sensors

◇ Kiểm tra hệ thống tạo nhiệt (sò lạnh, quạt tản nhiệt)/ Check the heating system (cold clam, radiator fan)

◇ Kiểm tra vệ sinh hệ thống gia nhiệt/ Check sanitary heating system

◇ Làm vệ sinh khoang làm việc và các mâm, giá đở…/ Clean the workspace and trays, racks …

◇ Vệ sinh khoang dẫn nhiệt, quạt phân tán nhiệt/ Clean thermal conductivity compartment, heat dispersion fan

◇ Kiểm tra, vệ sinh hệ thống chiếu sáng/ Check and clean the lighting system

◇ Kiểm tra, gia cố các kết nối nguồn điện, các công tắc…/ Check, reinforce power connections, switches …

◇ Kiểm tra vệ sinh hệ thống cài đặt của thiết bị/ Check, clean of the device's installation system

Bảo trì bên dưới thiết bị | Maintenance under of the equipment

Bảo trì phía sau thiết bị | Maintenance the back of the device

◇ Vệ sinh, làm sạch bề mặt sau lưng của thiết bị/ Clean, clean the back surface of the device.

◇ Vệ sinh hệ thống làm mát của thiết bị (quạt, song tản nhiệt…)/ Clean the cooling system of the device (fan, duplex radiator ...)

◇ Vệ sinh hệ thống xả nước thải/ Cleaning the wastewater discharge system.

Bảo trì bên ngoài thiết bị | Maintenance the outside the of equipment

◇ Vệ sinh xung quanh thiết bị/ Clean around the device.

◇ Vệ sinh màn hình hiển thị/ Clean the display screen.

◇ Vệ sinh hệ thống cài đặt của thiết bị/ Clean the device's installation system

Bảo trì phần lắc | Maintenance of shaking part

16.1. Kiểm tra tốc độ lắc sau bảo trì | Check the shaking speed

Kiểm tra sau bảo trì

DỮ LIỆU QUAN TRẮC

Cài đặt, rpm Lần đo

KẾT QUẢ

Cài đặt/
Set, rpm
Giá trị hiển thị/
Indication value, rpm
Giá trị chuẩn/
Reference value, rpm
Sai số/
Error, rpm
ĐKĐBĐ(1)/
Uncertainty, rpm

Kiểm tra nhiệt độ sau khi bảo trì | Temperature checking after maintenance

1. Độ chính xác nhiệt độ/ Temperature accuracy

Nhiệt độ cài đặt/
Set temp., ºC
Nhiệt độ hiển thị/
Indication, ºC
Giá trị chuẩn/
Reference value(1), ºC
Sai số/
Error(2), ºC
U/
Uncertainty(3), ºC
20 20,0 20,15 -0,1 0,30
Array ( [uA chuẩn] => 0.02114471010518 [uB chuẩn] => 0.04 [uAI - do lech chuan] => 0 [ubi - do phan giai] => 0.028867513459481 [ubcu - do dong deu] => 0.077942286340599 [ubcs - do on dinh] => 0 [u tổng] => 0.18926628964256 )
16.2.2 Đặc trưng hoạt động/ Performance
Nhiệt độ hiển thị/
Indication., ºC
Độ đồng đều nhiệt độ/
Uniformity(4), ºC
Độ ổn định nhiệt độ/
Stability(5), ºC
Biến động nhiệt độ tổng thể/
Overall variation(6), ºC
20,0 0,14 0,11 0,39

Ghi chú/ Notes:

(1): Giá trị trung bình của (9 x 10) kết quả đo (9 vị trí, 10 lần đo)/ The average of (9 x 10) measured temperatures (9 positions, 10 records).

(2): Hiệu giữa nhiệt độ hiển thị và trung bình đo được/ Difference of indication and average temperature.

(3): Độ không đảm bảo đo mở rộng được tính từ độ không đảm bảo đo chuẩn nhân với hệ số mở rộng k = 2, mức tin cậy P = 0,95/ Expanded uncertainty of measurement is stated as standard uncertainty of measurement multiplied by the coverage factor k=2, which for a normal distribution corresponds to a probability of approximately 95%.

(4): Một phần hai chênh lệch lớn nhất giữa các nhiệt độ đo được tại các vị trí khác nhau trong cùng một thời điểm/ One-half of the greatest maximum difference of measured temperatures at difference positions at the same time of recording.

(5): Một phần hai chênh lệch lớn nhất giữa các nhiệt độ đo được tại các thời điểm khác nhau ở cùng một vị trí/ One-half of the greatest maximum difference of measured temperatures at diference times of recording at the same position.

(6): Chênh lệch lớn nhất giữa các nhiệt độ đo được tại tất cả các vị trí và tất cả các thời điểm/ The difference of the maximum and the minimum measured temperatures throughout observation time.

BẢNG SỐ LIỆU QUAN TRẮC/ DATA TABLE

Lần đo/
No
Nhiệt độ hiển thị/
Indication.,
Giá trị chuẩn/ Reference value,
TB-76-A1 [+0.891] TB-76-A2 [+0.661] TB-76-A3 [+0.771] TB-76-A4 [+0.881] TB-76-A5 [+0.721] TB-76-A6 [+0.791] TB-76-A7 [+0.741] TB-76-A8 [+0.721] TB-76-A9 [+0.701]
1 20 19,39 19,42 19,34 19,32 19,44 19,45 19,31 19,33 19,38
2 20 19,32 19,35 19,32 19,23 19,37 19,34 19,26 19,28 19,31
3 20 19,49 19,51 19,41 19,42 19,57 19,54 19,48 19,48 19,52
4 20 19,39 19,41 19,34 19,31 19,45 19,46 19,34 19,35 19,40
5 20 19,39 19,37 19,38 19,32 19,43 19,42 19,31 19,30 19,36
6 20 19,39 19,37 19,40 19,35 19,41 19,39 19,30 19,29 19,35
7 20 19,47 19,46 19,48 19,43 19,49 19,48 19,39 19,39 19,44
8 20 19,34 19,35 19,36 19,27 19,37 19,38 19,27 19,29 19,33
9 20 19,34 19,35 19,35 19,27 19,38 19,37 19,27 19,27 19,32
10 20 19,48 19,47 19,50 19,40 19,53 19,48 19,45 19,45 19,48
Bố trí các điểm đo trong tủ/ Sensor installation locations

Kết luận sau bảo trì/ Concluded after maintenance

◇ Thiết bị hoặt động bình thường

Nội dung đính kèm

slg

PHƯƠNG TIỆN HIỆU CHUẨN

Chuẩn/ Standards Mã nhận dạng/ ID Liên kết chuẩn/ Traceable to Hiệu lực đến/ Due date
Nhiệt ẩm kế IOT | IOT Thermohygrometer TB-543 AoV 07/2026
Bộ ghi nhiệt độ 30 kênh | Memory Hilogger TB-76 AoV 05/2026
SƠ ĐỒ LIÊN KẾT CHUẨN
LIÊN KẾT CHUẨN/ TRACEABILITTY AoV
PHƯƠNG TIỆN ĐO/ MEASURING INSTRUMENT TB-104
Tủ nhiệt ẩm chuẩn | Temperature and Humidity Cabinet
PHƯƠNG TIỆN ĐO/ MEASURING INSTRUMENT
PIPET PISTON/
NHIỆT KẾ THỦY TINH CHẤT LỎNG/ LIQUID-IN-GLASS THERMOMETER
NHIỆT ẨM, ÁP KẾ/ THERMO-HYGROMETER. BAROMETER
NHIỆT ẨM KẾ/ THERMO-HYGROMETER
NHIỆT KẾ CHỈ THỊ HIỆN SỐ/ DIGITAL THERMOMETER
Đồng hồ đo áp suất/ Pressure meter