PHIẾU BẢO TRÌ / MAINTENANCE
Phiếu này thay thế cho Giấy chứng nhận Bảo trì / Maintenance
Số: 133742 Xem kết quả | Ngày thực hiện: 30/09/2025

Bởi Nguyễn Trung Kiên, duyệt ngày 01/10/2025 bởi Lê Thị Thu Hà
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG AOV
Nơi hiệu chuẩn: Phòng hiệu chuẩn 1
Địa chỉ hiệu chuẩn: Tầng 4, 130 Nguyễn Đức Cảnh, Tương Mai, Hà Nội

THÔNG TIN THIẾT BỊ

MÃ THIẾT BỊ:
TB-66
TÊN THIẾT BỊ:
Nhiệt ẩm kế chuẩn
Datalogger for Humidity and Temperature
MODEL:
HL-NT2-D
SN:
61538119
HÃNG/ NƯỚC SX:
ROTRONIC
NHIỆT ĐỘ MÔI TRƯỜNG:
22 ÷ 22°C [SHC: ]
ĐỘ ẨM MÔI TRƯỜNG:
22 ÷ 22%RH [SHC: ]
ĐẶC TRƯNG KT:
+ Độ phân giải nhiệt độ/ Resolution: 0,01 ºC
+ Độ phân giải độ ẩm/ Resolution: 0,01 %RH
SẮP XẾP CODE LIÊN KẾT CHUẨN ĐIỂM KIỂM TRA SỐ HIỆU CHÍNH ĐKĐBĐ
() 0 0
[✖ Không phù hợp hoặc chưa đánh giá]
Nội dung đính kèm


1.Nội dung bảo trì/ Content maintenance
- Kiểm tra thiết bị trước bảo trì/ Test before maintenance:
  • Thiết bị hiển thị, hoạt động bình thường/ Device display, normal operation.
- Kiểm tra bên ngoài/ Check outside:
  • Thông tin thiết bị đầy đủ, rõ ràng/ Device information complete, clear.
- Kiểm tra kỹ thuật/ Technical inspection:
  • Hệ thống phím bấm, hiển thị hoạt động bình thường/ Key system, display works normally.
- Thực hiện bảo trì/ Perform:
+ Bảo trì bên ngoài thiết bị/ External maintenance of equipment
  • Vệ sinh nắp đậy phía trên thiết bị/ Clean the top cover of the device.
  • Vệ sinh thân thiết bị, làm sạch bề mặt sau lưng của thiết bị/ Clean the device body, clean the back surface of the device.
  • Kiểm tra, vệ sinh các vị trí tiếp xúc như: chỗ tiếp xúc pin, đầu dò …/ Check and clean contact positions such as battery contacts, probes, etc.
  • Kiểm tra, vệ sinh màn hình hiển thị/Check and clean the display screen.
+ Bảo trì bên trong khoang làm việc/ Maintenance inside the working compartment:
  • Kiểm tra, vệ sinh hệ thống hiển thị của thiết bị/ Check and clean the display system of the device+ Kiểm tra sau bảo trì
Kết luận sau khi bảo trì/ Concluded after maintenance:
  • Thiết bị hoạt động bình thường/ The device is operating normally.
  • Đầu nhựa bảo vệ kết nối giữa đầu dò và thân máy bị chuột cắn một chút/ The plastic tip that protects the connection between the probe and the body is bitten by the mouse. 
     
SƠ ĐỒ LIÊN KẾT CHUẨN
LIÊN KẾT CHUẨN/ TRACEABILITTY
PHƯƠNG TIỆN ĐO/ MEASURING INSTRUMENT TB-66
Nhiệt ẩm kế chuẩn | Datalogger for Humidity and Temperature
PHƯƠNG TIỆN ĐO/ MEASURING INSTRUMENT
TỦ ẤM/ INCUBATOR
PIPET PISTON/
NỒI HẤP/ AUTOCLAVE
BỘ PHÁ MẪU/ REACTOR
MÁY LY TÂM/ CENTRIFUGE
NHIỆT KẾ THỦY TINH CHẤT LỎNG/ LIQUID-IN-GLASS THERMOMETER
NHIỆT ẨM, ÁP KẾ/ THERMO-HYGROMETER. BAROMETER
NHIỆT ẨM KẾ/ THERMO-HYGROMETER
TỦ AN TOÀN SINH HỌC/ BIOLOGICAL SAFETY CABINET
NHIỆT KẾ CHỈ THỊ HIỆN SỐ/ DIGITAL THERMOMETER
MÁY ĐỌC ELISA/ ELISA READER
Đồng hồ đo áp suất/ Pressure meter
Tủ nhiệt, ẩm
TỦ VI KHÍ HẬU| ARTIFICIAL CLLIMATE INCUBATOR/