PHIẾU HIỆU CHUẨN / CALIBRATION
Số: A10241010084013 Xem kết quả | Ngày thực hiện: 28/04/2020

Bởi Uông Chí Trung, duyệt ngày 04/05/2020 bởi MAI THỊ THANH HỒNG
PHÂN VIỆN KHOA HỌC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN VÀ BIỂN ĐỔI KHÍ HẬU
Nơi hiệu chuẩn: A.801
Địa chỉ hiệu chuẩn: 200 Lý Chính Thắng , Phường 9, Quận 3, Tp. HCM

THÔNG TIN THIẾT BỊ

MÃ THIẾT BỊ:
TB11
TÊN THIẾT BỊ:
Cân kỹ thuật
MODEL:
UX 4200H
SN:
D476520271
HÃNG/ NƯỚC SX:
SHIMADZU
NHIỆT ĐỘ MÔI TRƯỜNG:
27 ÷ 27°C [SHC: ]
ĐỘ ẨM MÔI TRƯỜNG:
63 ÷ 65%RH [SHC: ]
ĐẶC TRƯNG KT:
Max = 4200g; d = 0,01g
CCX/ Class: = II Min = 0,5g e = 0,1g

Kiểm tra tải trọng lệch tâm | Eccentricity

CHUẨN SỬ DỤNG VỊ TRÍ HIỂN THỊ SAI LỆCH abs(Ii - IG)
TB-27 [mdd = 2000g] [mqu = 2000.002g]
G 2000.00 g 0.00 g
1 2000.00 g 0.00 g 0.00 g
2 2000.00 g 0.00 g 0.00 g
3 2000.00 g 0.00 g 0.00 g
4 2000.00 g 0.00 g 0.00 g

Kiểm tra các mức tải | Standard weights










DỮ LIỆU QUAN TRẮC
  Mức tải L Chỉ thị I
1 2 3 4 5 6
1 0.50 g 0.50 g 0.50 g 0.50 g 0.50 g 0.50 g
2 1.00 g 1.00 g 1.00 g 1.00 g 1.00 g 1.00 g
3 10.00 g 10.00 g 10.00 g 10.00 g 10.00 g 10.00 g
4 50.00 g 50.00 g 50.00 g 50.00 g 50.00 g 50.00 g
5 100.00 g 100.00 g 100.00 g 100.00 g 100.00 g 100.00 g
6 500.00 g 500.00 g 500.00 g 500.00 g 500.00 g 500.00 g
7 1000.00 g 1000.00 g 1000.00 g 1000.00 g 1000.00 g 1000.00 g
8 2000.00 g 2000.00 g 2000.00 g 2000.00 g 2000.00 g 2000.00 g
9 4200.00 g 4200.00 g 4200.00 g 4200.00 g 4200.00 g 4200.00 g

KẾT QUẢ
CHUẨN SỬ DỤNG HIỂN THỊ Indication SAI LỆCH Correction ĐKĐBĐ Uncertainty
TB-31.12 [mdd = 500mg]
[mqu=0.500008g]
0.50 g 0.00 g ua=0, ub1=4.0E-6, ub2=0.0028867513459481, ub3 =-2.1359882189833E-5, ub4=, ub5=0, uboy=0 CMC =0.000017g
Mảng hiển thị: 0.5, 1, 10, 50, 100, 500, 1000, 2000, 4200
Mảng chuẩn: 0.500008, 1.000007, 10.000021, 50.000009, 99.999969, 500.00022, 1000.0006, 2000.002, 4200.00212
Hệ số a = 873.5-0.99999942102207x873.50055044444=-4.4706907601721E-5
Hệ số b = 0.99999942102207
0.01 g
TB-31.13 [mdd = 1g]
[mqu=1.000007g]
1.00 g 0.00 g ua=0, ub1=5.0E-6, ub2=0.0028867513459481, ub3 =-2.2104368655301E-5, ub4=, ub5=0, uboy=0 CMC =0.000017g
Mảng hiển thị: 0.5, 1, 10, 50, 100, 500, 1000, 2000, 4200
Mảng chuẩn: 0.500008, 1.000007, 10.000021, 50.000009, 99.999969, 500.00022, 1000.0006, 2000.002, 4200.00212
Hệ số a = 873.5-0.99999942102207x873.50055044444=-4.4706907601721E-5
Hệ số b = 0.99999942102207
0.01 g
TB-31.17 [mdd = 10g]
[mqu=10.000021g]
10.00 g 0.00 g ua=0, ub1=1.0E-5, ub2=0.0028867513459481, ub3 =-1.7029927117975E-5, ub4=, ub5=0, uboy=0 CMC =0.00004g
Mảng hiển thị: 0.5, 1, 10, 50, 100, 500, 1000, 2000, 4200
Mảng chuẩn: 0.500008, 1.000007, 10.000021, 50.000009, 99.999969, 500.00022, 1000.0006, 2000.002, 4200.00212
Hệ số a = 873.5-0.99999942102207x873.50055044444=-4.4706907601721E-5
Hệ số b = 0.99999942102207
0.01 g
TB-31.20 [mdd = 50g]
[mqu=50.000009g]
50.00 g 0.00 g ua=0, ub1=1.5E-5, ub2=0.0028867513459481, ub3 =-3.7329048791366E-5, ub4=, ub5=0, uboy=0 CMC =0.00009g
Mảng hiển thị: 0.5, 1, 10, 50, 100, 500, 1000, 2000, 4200
Mảng chuẩn: 0.500008, 1.000007, 10.000021, 50.000009, 99.999969, 500.00022, 1000.0006, 2000.002, 4200.00212
Hệ số a = 873.5-0.99999942102207x873.50055044444=-4.4706907601721E-5
Hệ số b = 0.99999942102207
0.01 g
TB-31.21 [mdd = 100g]
[mqu=99.999969g]
100.00 g 0.00 g ua=0, ub1=2.5E-5, ub2=0.0028867513459481, ub3 =-7.7136699260487E-5, ub4=, ub5=0, uboy=0 CMC =0.00009g
Mảng hiển thị: 0.5, 1, 10, 50, 100, 500, 1000, 2000, 4200
Mảng chuẩn: 0.500008, 1.000007, 10.000021, 50.000009, 99.999969, 500.00022, 1000.0006, 2000.002, 4200.00212
Hệ số a = 873.5-0.99999942102207x873.50055044444=-4.4706907601721E-5
Hệ số b = 0.99999942102207
0.01 g
TB-72.1 [mdd = 500g]
[mqu=500.00022g]
500.00 g 0.00 g ua=0, ub1=0.000125, ub2=0.0028867513459481, ub3 =-6.5931090108759E-5, ub4=, ub5=0, uboy=0 CMC =0.01g
Mảng hiển thị: 0.5, 1, 10, 50, 100, 500, 1000, 2000, 4200
Mảng chuẩn: 0.500008, 1.000007, 10.000021, 50.000009, 99.999969, 500.00022, 1000.0006, 2000.002, 4200.00212
Hệ số a = 873.5-0.99999942102207x873.50055044444=-4.4706907601721E-5
Hệ số b = 0.99999942102207
0.01 g
TB-73.1 [mdd = 1000g]
[mqu=1000.0006g]
1000.00 g 0.00 g ua=0, ub1=0.00025, ub2=0.0028867513459481, ub3 =-1.3674645539262E-5, ub4=, ub5=0, uboy=0 CMC =0.01g
Mảng hiển thị: 0.5, 1, 10, 50, 100, 500, 1000, 2000, 4200
Mảng chuẩn: 0.500008, 1.000007, 10.000021, 50.000009, 99.999969, 500.00022, 1000.0006, 2000.002, 4200.00212
Hệ số a = 873.5-0.99999942102207x873.50055044444=-4.4706907601721E-5
Hệ số b = 0.99999942102207
0.01 g
TB-27 [mdd = 2000g]
[mqu=2000.002g]
2000.00 g 0.00 g ua=0, ub1=0.0015, ub2=0.0028867513459481, ub3 =0.00046034220202135, ub4=, ub5=0, uboy=0 CMC =0.012g
Mảng hiển thị: 0.5, 1, 10, 50, 100, 500, 1000, 2000, 4200
Mảng chuẩn: 0.500008, 1.000007, 10.000021, 50.000009, 99.999969, 500.00022, 1000.0006, 2000.002, 4200.00212
Hệ số a = 873.5-0.99999942102207x873.50055044444=-4.4706907601721E-5
Hệ số b = 0.99999942102207
0.01 g
m1 [mdd = 2000kg]
TB-27 [mdd = 2000g]
TB-31.22 [mdd = 200g]
[mqu=4200.00212g]
4200.00 g 0.00 g ua=0, ub1=0.00305, ub2=0.0028867513459481, ub3 =-0.00020577654098621, ub4=, ub5=0, uboy=0 CMC =0.012g
Mảng hiển thị: 0.5, 1, 10, 50, 100, 500, 1000, 2000, 4200
Mảng chuẩn: 0.500008, 1.000007, 10.000021, 50.000009, 99.999969, 500.00022, 1000.0006, 2000.002, 4200.00212
Hệ số a = 873.5-0.99999942102207x873.50055044444=-4.4706907601721E-5
Hệ số b = 0.99999942102207
0.01 g

PHƯƠNG TIỆN HIỆU CHUẨN

Chuẩn/ Standards Mã nhận dạng/ ID Liên kết chuẩn/ Traceable to Hiệu lực đến/ Due date
Nhiệt ẩm kế|Thermo - Hygrometer TB-105 QUATEST3 08/2020
Quả cân chuẩn 2 kg TB-26 QUATEST3 06/2021
Quả cân chuẩn 2 kg | Standard Weight F1 TB-27 QUATEST3 06/2021
Bộ quả cân chuẩn E2 | Standard Weights E2 TB-31 QUATEST3 12/2020
Quả cân chuẩn E2 | Standard Weight E2 TB-72 QUATEST3 04/2021
Quả cân chuẩn E2 | Standard Weight E2 TB-73 QUATEST3 06/2021
SƠ ĐỒ LIÊN KẾT CHUẨN
LIÊN KẾT CHUẨN/ TRACEABILITTY QUATEST3
LIÊN KẾT CHUẨN/ TRACEABILITTY AoV
PHƯƠNG TIỆN ĐO/ MEASURING INSTRUMENT TB11
Cân kỹ thuật