| + Thang đo nhiệt độ/ Temperature range: [-30 ÷ 70] ºC |
| + Độ phân giải nhiệt độ/ Resolution: 0,1 ºC | + Thang đo độ ẩm/ Humidity range range: [0 ÷ 100] %RH |
| + Độ phân giải độ ẩm/ Resolution: 0,1 %RH | + Độ phân giải áp suất/ Division: 1 hPa |
| + Thang đo áp (Max)/ Measuring range (Max): [300 ÷ 1100] hPa |
1. Độ chính xác áp suất/ Accuracy of pressure
Dữ liệu quan trắc| STT/ No. |
Diễn giải/ Note |
Giá trị chuẩn Pc/ Reference value, hPa |
Giá trị chỉ thị Pk/ Indication value, hPa |
Sai số/ Error, hPa |
ĐKĐBĐ(1)/ Uncertainty, hPa |
| 1 | Chiều tăng Pressure increase, |
307,3 | 308 | 0,7 | 1,7 |
| 2 | 399,4 | 399 | -0,4 | 1,7 | |
| 3 | 504,0 | 504 | 0,0 | 1,7 | |
| 4 | 602,1 | 601 | -1,1 | 1,7 | |
| 5 | 697,7 | 698 | 0,3 | 1,7 | |
| 6 | 801,7 | 801 | -0,7 | 1,7 | |
| 7 | 901,4 | 901 | -0,4 | 1,7 | |
| 8 | 1001,4 | 1001 | -0,4 | 1,7 | |
| 9 | 1051,9 | 1052 | 0,1 | 1,7 | |
| 10 | 1102,9 | 1103 | 0,1 | 1,7 | |
| 11 | Chiều giảm Pressure reduce, |
1101,9 | 1102 | 0,1 | 1,7 |
| 12 | 1051,7 | 1051 | -0,7 | 1,7 | |
| 13 | 1001,4 | 1001 | -0,4 | 1,7 | |
| 14 | 901,3 | 901 | -0,3 | 1,7 | |
| 15 | 799,9 | 800 | 0,1 | 1,7 | |
| 16 | 700,0 | 700 | 0,0 | 1,7 | |
| 17 | 601,7 | 601 | -0,7 | 1,7 | |
| 18 | 503,7 | 503 | -0,7 | 1,7 | |
| 19 | 400,1 | 399 | -1,1 | 1,7 | |
| 20 | 304,3 | 305 | 0,7 | 1,7 |
Trong đó :
- Pc : giá trị áp suất chuẩn
- Pk : giá trị áp suất chỉ thị trên thiết bị cần hiệu chuẩn
Đặc tuyến hiệu chuẩn: Pc = 1,0001Pk+0,1459(hPa)
DỮ LIỆU QUAN TRẮC
| kiểm tra, |
Lần đo | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
KẾT QUẢ »
| Điểm hiệu chuẩn, ºC/ Calibration point, ºC |
Giá trị chuẩn, ºC/ Reference value, ºC |
Giá trị chỉ thị, ºC/ Indication value,ºC |
Sai số, ºC/ Error, ºC |
U(1), ºC/ Uncertainty,ºC |
|---|
DỮ LIỆU QUAN TRẮC
| kiểm tra, |
Lần đo | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
KẾT QUẢ »
| Điểm hiệu chuẩn, ºC/ Calibration point, ºC |
Giá trị chuẩn, ºC/ Reference value, ºC |
Giá trị chỉ thị, ºC/ Indication value,ºC |
Sai số, ºC/ Error, ºC |
U(1), ºC/ Uncertainty,ºC |
|---|
DỮ LIỆU QUAN TRẮC
| kiểm tra, |
Lần đo | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
KẾT QUẢ »
| Điểm hiệu chuẩn, ºC/ Calibration point, ºC |
Giá trị chuẩn, ºC/ Reference value, ºC |
Giá trị chỉ thị, ºC/ Indication value,ºC |
Sai số, ºC/ Error, ºC |
U(1), ºC/ Uncertainty,ºC |
|---|
DỮ LIỆU QUAN TRẮC
| kiểm tra, |
Lần đo | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
KẾT QUẢ »
| Điểm hiệu chuẩn, ºC/ Calibration point, ºC |
Giá trị chuẩn, ºC/ Reference value, ºC |
Giá trị chỉ thị, ºC/ Indication value,ºC |
Sai số, ºC/ Error, ºC |
U(1), ºC/ Uncertainty,ºC |
|---|
DỮ LIỆU QUAN TRẮC
| kiểm tra, |
Lần đo | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
KẾT QUẢ »
| Điểm hiệu chuẩn, ºC/ Calibration point, ºC |
Giá trị chuẩn, ºC/ Reference value, ºC |
Giá trị chỉ thị, ºC/ Indication value,ºC |
Sai số, ºC/ Error, ºC |
U(1), ºC/ Uncertainty,ºC |
|---|
DỮ LIỆU QUAN TRẮC
| kiểm tra, |
Lần đo | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
KẾT QUẢ »
| Điểm hiệu chuẩn, ºC/ Calibration point, ºC |
Giá trị chuẩn, ºC/ Reference value, ºC |
Giá trị chỉ thị, ºC/ Indication value,ºC |
Sai số, ºC/ Error, ºC |
U(1), ºC/ Uncertainty,ºC |
|---|
DỮ LIỆU QUAN TRẮC
| kiểm tra, |
Lần đo | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
KẾT QUẢ »
| Điểm hiệu chuẩn, ºC/ Calibration point, ºC |
Giá trị chuẩn, ºC/ Reference value, ºC |
Giá trị chỉ thị, ºC/ Indication value,ºC |
Sai số, ºC/ Error, ºC |
U(1), ºC/ Uncertainty,ºC |
|---|
DỮ LIỆU QUAN TRẮC
| kiểm tra, |
Lần đo | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
KẾT QUẢ »
| Điểm hiệu chuẩn, ºC/ Calibration point, ºC |
Giá trị chuẩn, ºC/ Reference value, ºC |
Giá trị chỉ thị, ºC/ Indication value,ºC |
Sai số, ºC/ Error, ºC |
U(1), ºC/ Uncertainty,ºC |
|---|
DỮ LIỆU QUAN TRẮC
| kiểm tra, |
Lần đo | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
KẾT QUẢ »
| Điểm hiệu chuẩn, ºC/ Calibration point, ºC |
Giá trị chuẩn, ºC/ Reference value, ºC |
Giá trị chỉ thị, ºC/ Indication value,ºC |
Sai số, ºC/ Error, ºC |
U(1), ºC/ Uncertainty,ºC |
|---|
DỮ LIỆU QUAN TRẮC
| kiểm tra, |
Lần đo | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
KẾT QUẢ »
| Điểm hiệu chuẩn, ºC/ Calibration point, ºC |
Giá trị chuẩn, ºC/ Reference value, ºC |
Giá trị chỉ thị, ºC/ Indication value,ºC |
Sai số, ºC/ Error, ºC |
U(1), ºC/ Uncertainty,ºC |
|---|
DỮ LIỆU QUAN TRẮC
| kiểm tra, |
Lần đo | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
KẾT QUẢ »
| Điểm hiệu chuẩn, ºC/ Calibration point, ºC |
Giá trị chuẩn, ºC/ Reference value, ºC |
Giá trị chỉ thị, ºC/ Indication value,ºC |
Sai số, ºC/ Error, ºC |
U(1), ºC/ Uncertainty,ºC |
|---|
DỮ LIỆU QUAN TRẮC
| kiểm tra, |
Lần đo | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
KẾT QUẢ »
| Điểm hiệu chuẩn, ºC/ Calibration point, ºC |
Giá trị chuẩn, ºC/ Reference value, ºC |
Giá trị chỉ thị, ºC/ Indication value,ºC |
Sai số, ºC/ Error, ºC |
U(1), ºC/ Uncertainty,ºC |
|---|
DỮ LIỆU QUAN TRẮC
| kiểm tra, |
Lần đo | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 20 | Chuẩn, ºC | 19.99 | 19.98 | 19.99 | 19.99 | 19.98 | 19.99 |
| Mẫu, ºC | 20.1 | 20.1 | 20.1 | 20.1 | 20.1 | 20.1 | |
| 25 | Chuẩn, ºC | 25.03 | 25.02 | 25.04 | 25.03 | 25.04 | 25.03 |
| Mẫu, ºC | 25.1 | 25.1 | 25.1 | 25.1 | 25.1 | 25.1 | |
| 30 | Chuẩn, ºC | 30.04 | 30.03 | 30.03 | 30.04 | 30.03 | 30.02 |
| Mẫu, ºC | 30.1 | 30.1 | 30.1 | 30.1 | 30.1 | 30.1 | |
| 40 | Chuẩn, %RH | 39.87 | 39.91 | 39.95 | 39.87 | 39.99 | 40.02 |
| Mẫu, %RH | 38.7 | 38.7 | 38.7 | 38.7 | 38.7 | 38.7 | |
| 60 | Chuẩn, %RH | 59.91 | 59.98 | 60.03 | 59.94 | 60.06 | 59.89 |
| Mẫu, %RH | 59.2 | 59.2 | 59.2 | 59.2 | 59.2 | 59.2 | |
| 80 | Chuẩn, %RH | 80.06 | 80.11 | 80.02 | 80.05 | 79.96 | 80.15 |
| Mẫu, %RH | 79.1 | 79.1 | 79.1 | 79.1 | 79.1 | 79.1 |
KẾT QUẢ »
| 1050 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Điểm hiệu chuẩn, ºC/ Calibration point, ºC |
Giá trị chuẩn, ºC/ Reference value, ºC |
Giá trị chỉ thị, ºC/ Indication value,ºC |
Sai số, ºC/ Error, ºC |
U(1), ºC/ Uncertainty,ºC |
| 20ºC | 20,30 | 20,1 | -0,20 |
0,94 CMC = 0.54 |
| 25ºC | 25,00 | 25,1 | +0,10 |
0,54 CMC = 0.54 |
| 30ºC | 30,24 | 30,1 | -0,14 |
0,94 CMC = 0.54 |
| 40% | 40,09 | 38,7 | -1,39 |
2,0 CMC = 0.54 |
| 60% | 60,07 | 59,2 | -0,87 |
2,0 CMC = 0 |
| 80% | 80,01 | 79,1 | -0,91 |
2,0 CMC = 0 |
| Chuẩn/ Standards | Mã nhận dạng/ ID | Liên kết chuẩn/ Traceable to | Hiệu lực đến/ Due date |
| Tủ vi khí hậu | TB-159 | VMI | 06/2026 |
| Nhiệt ẩm kế chuẩn | Datalogger for Humidity and Temperature | TB-255 | VMI | 08/2025 |
| Thiết bị đo áp suất chuẩn | Standard pressure gauge | TB-383 | METROLOGY CENTER | 05/2026 |
| Nhiệt ẩm kế IOT | IOT Thermohygrometer | TB-546 | AoV | 08/2025 |
| SƠ ĐỒ LIÊN KẾT CHUẨN | ||
| ↑ | LIÊN KẾT CHUẨN/ TRACEABILITTY | VMI, METROLOGY CENTER, AoV |
| ↑ | PHƯƠNG TIỆN ĐO/ MEASURING INSTRUMENT |
TB-156 Đồng hồ đo nhiệt độ, độ ẩm và áp suất |
| ↑ | PHƯƠNG TIỆN ĐO/ MEASURING INSTRUMENT |
CÂN PHÂN TÍCH/ ANALYTICAL BALANCE CÂN KỸ THUẬT/ TECHNICAL BALANCE TỦ ẤM/ INCUBATOR TỦ SẤY/ DRY OVEN LÒ NUNG/ FURNACE MUFFLE BỂ ĐIỀU NHIỆT/ WATER BATHS CÂN KỸ THUẬT/ TECHNICAL BALANCE Bộ quả cân/ Set of Weights Bộ quả cân/ Set of Weights Pipet thủy tinh chia độ/ Graduated pipette PIPET PISTON/ NỒI HẤP/ AUTOCLAVE Buồng nhiệt, lò nhiệt khác BỘ PHÁ MẪU/ REACTOR MÁY ĐO pH/ pH METER MÁY ĐO ĐỘ DẪN ĐIỆN/ CONDUCTIVITY METER MÁY ĐO ĐỘ ĐỤC/ TURBIDITY METER Máy đo TDS/ TDS meter MÁY LY TÂM/ CENTRIFUGE MÁY QUANG PHỔ HẤP THU PHÂN TỬ/ SPECTROPHOTOMETER MÁY QUANG PHỔ HẤP THU NGUYÊN TỬ/ AAS HỆ THỐNG SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO/ HPLC MÁY SẮC KÝ KHÍ/ GAS CHROMATOGRAPHY MÁY QUANG KẾ NGỌN LỬA/ FLAME PHOTOMETRY MÁY THỬ ĐỘ HÒA TAN/ DISSOLUTION OF MACHINE Máy đo độ rã / DISINTEGRATION OF MACHINE MÁY CHƯNG CẤT ĐẠM/ DISTILLATION KJELDAHL UNIT MÁY CHUẨN ĐỘ KARL FISCHER/ KARL FISCHER TITRATOR CHUẨN ĐỘ ĐIỆN THẾ/ POTENTIOMETRIC TITRATION NHIỆT KẾ THỦY TINH CHẤT LỎNG/ LIQUID-IN-GLASS THERMOMETER NHIỆT ẨM, ÁP KẾ/ THERMO-HYGROMETER. BAROMETER NHIỆT ẨM KẾ/ THERMO-HYGROMETER PHÂN CỰC KẾ/ POLARIMETER TỦ AN TOÀN SINH HỌC/ BIOLOGICAL SAFETY CABINET TỦ HÚT KHÍ ĐỘC/ FUME HOOD MÁY QUANG PHỔ PHÁT XẠ NGUYÊN TỬ/ ICP-OES MÁY RỬA ELISA/ ELISA WASHER CỒN KẾ/ ALCOHOLMETER TỶ TRỌNG KẾ/ HYDROMETER NHIỆT KẾ CHỈ THỊ HIỆN SỐ/ DIGITAL THERMOMETER TỦ BOD/ BOD INCUBATOR LÒ VI SÓNG/ MICROWAVE OVEN NHIỆT KẾ CHỈ THỊ HIỆN SỐ/ DIGITAL THERMOMETER MÁY LẮC / SHAKER MÁY ĐỌC ELISA/ ELISA READER KÍNH HIỂN VI/ MICROSCOPES Máy luân nhiệt PCR/ PCR Thermal Cycler HỆ THỐNG REALTIME PCR/ REALTIME PCR SYSTEM Máy chiết xơ/ Fiber Extractor Máy đếm khuẩn lạc/ Colony Counter Máy dập mẫu/ Sample stamping machine MÁY VORTEX/ VORTEX MIXER MÁY CẤT NƯỚC/ WATER STILL Hệ thống điện di/ Electrophoresis System MÁY ĐO OXY HÒA TAN/ DISSOLVED OXYGEN METERS Đồng hồ bấm giây/ Timers Bộ quả cân/ Set of Weights Pipet thủy tinh một mức/ One marked pipette Bình định mức/ One marked flask Buret/ Burette Ống đong/ Graduated cylinder TỦ ẤM LẠNH/ COOLED INCUBATOR TỦ LẠNH/ REFRIGERATOR TỦ LẠNH ÂM SÂU/ ULTRA-LOW TEMPERATURE FREEZER TỦ SẤY CHÂN KHÔNG/ VACUUM OVEN Máy ủ nhiệt khô| Dry Bath Incubator/ Máy đo độ mặn |Salinity meter/ MÁY SẮC KÝ ION/ ION CHROMATOGRAPHY MÁY KHUẤY TỪ/ MAGNETIC STIRRER Máy luân nhiệt PCR/ PCR Thermal Cycler Máy đo CHLORINE/ CHLORINE METERS Máy đo BOD/ BOD METER Thước kẹp/ Caliper Bộ quả cân/ Set of Weights Đồng hồ đo áp suất/ Pressure meter Tủ nhiệt, ẩm SÀNG RAY/ SIEVE DỤNG CỤ ĐO ĐỘ ĐƯỜNG/ SACCHARIMETERS Máy đo đa chỉ tiêu MÁY NÉN KHÍ/ COMPRESSOR Máy hút chân không BÌNH ĐO TỶ TRỌNG/ DENSITY BOTTLE Máy bơm lọc mẫu ÁP KẾ/ BAROMETER Hút ẩm/ Desccicator MÁY QUANG PHỔ HỒNG NGOẠI/ FT-IR SPECTROMETER BỂ SIÊU ÂM/ ULTRASONIC UNITS MÁY ĐO ĐỘ BRIX/ BRIX METTER MÁY ĐO ĐIỂM NÓNG CHẢY/ MELTING POINT Phòng sạch/ Cleanroom BƠM HÚT CHÂN KHÔNG/ VACUUM PUMP CÂN SỨC KHỎE/ HEALTHY SCALE CÂN SẤY ẨM/ Moisture Analyzer MÁY NGHIỀN/ CRUSHER HỆ THỐNG LÊN MEN/ FERMENTOR SYSTEM MÁY ĐỌC GEL/ GEL READER HỆ THỐNG TĂNG GIẢM NHIỆT ĐỘ/ INCREASE AND DECREASE TEMPERATURE SYSTEM Máy đo thế Oxy hóa khử/ ORP meter TỦ VI KHÍ HẬU| ARTIFICIAL CLLIMATE INCUBATOR/ Thước đo độ dày/ Digimatic indicator |