| + Loại nhiệt kế/ Type: Nhiệt kế chỉ thị số | |
| + Khoảng nhiệt độ/ Temp. range: [-40 ÷ 200] ºC | + Độ phân giải/ Resolution: [0,1]ºC |
DỮ LIỆU QUAN TRẮC
| kiểm tra, |
Lần đo | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 10 | Chuẩn, ºC | 9.994 | 9.995 | 9.994 | 9.995 | 9.994 | 9.994 |
| Mẫu, ºC | 10.0 | 10.0 | 10.0 | 10.0 | 10.0 | 10.0 | |
| 20 | Chuẩn, ºC | 20.008 | 20.007 | 20.007 | 20.008 | 20.008 | 20.007 |
| Mẫu, ºC | 20.0 | 20.0 | 20.0 | 20.0 | 20.0 | 20.0 | |
| 25 | Chuẩn, ºC | 24.996 | 24.997 | 24.996 | 24.997 | 24.997 | 24.996 |
| Mẫu, ºC | 24.9 | 24.9 | 24.9 | 24.9 | 24.9 | 24.9 | |
| 30 | Chuẩn, ºC | 29.993 | 29.994 | 29.994 | 29.994 | 29.993 | 29.994 |
| Mẫu, ºC | 29.9 | 29.9 | 29.9 | 29.9 | 29.9 | 29.9 | |
| 40 | Chuẩn, ºC | 40.003 | 40.003 | 40.004 | 40.004 | 40.004 | 40.003 |
| Mẫu, ºC | 39.9 | 39.9 | 39.9 | 39.9 | 39.9 | 39.9 | |
| 50 | Chuẩn, ºC | 50.002 | 50.003 | 50.002 | 50.003 | 50.002 | 50.002 |
| Mẫu, ºC | 49.9 | 49.9 | 49.9 | 49.9 | 49.9 | 49.9 |
KẾT QUẢ »
| Điểm hiệu chuẩn, ºC/ Calibration point, ºC |
Giá trị chuẩn, ºC/ Reference value, ºC |
Giá trị chỉ thị, ºC/ Indication value, ºC |
Sai số, ºC/ Error, ºC |
U(1), ºC/ Uncertainty,ºC |
|---|---|---|---|---|
| 10ºC | 9,994 | 10,0 | +0,006 |
0,085 CMC = 0.07 |
| 20ºC | 20,008 | 20,0 | -0,008 |
0,085 CMC = 0.07 |
| 25ºC | 24,997 | 24,9 | -0,097 |
0,085 CMC = 0.07 |
| 30ºC | 29,994 | 29,9 | -0,094 |
0,085 CMC = 0.07 |
| 40ºC | 40,004 | 39,9 | -0,104 |
0,085 CMC = 0.07 |
| 50ºC | 50,002 | 49,9 | -0,102 |
0,085 CMC = 0.07 |
| Chuẩn/ Standards | Mã nhận dạng/ ID | Liên kết chuẩn/ Traceable to | Hiệu lực đến/ Due date |
| Lò Nhiệt Chuẩn | Field Metrology Well Fluke/9170 range [-40 ÷ 150] °C | TB-149 | VMI | 07/2025 |
| Nhiệt kế PRT chuẩn | Standard Platinum Resistance Thermometers | TB-150 | VMI | 11/2026 |
| Nhiệt ẩm kế IOT | IOT Thermohygrometer | TB-546 | AoV | 08/2025 |
| SƠ ĐỒ LIÊN KẾT CHUẨN | ||
| ↑ | LIÊN KẾT CHUẨN/ TRACEABILITTY | VMI, AoV |
| ↑ | PHƯƠNG TIỆN ĐO/ MEASURING INSTRUMENT |
TB-595 NHIỆT KẾ ĐIỆN TỬ | Digital Thermometer |
| ↑ | PHƯƠNG TIỆN ĐO/ MEASURING INSTRUMENT |
Pipet thủy tinh chia độ/ Graduated pipette PIPET PISTON/ MÁY ĐO pH/ pH METER MÁY ĐO ĐỘ DẪN ĐIỆN/ CONDUCTIVITY METER CHUẨN ĐỘ ĐIỆN THẾ/ POTENTIOMETRIC TITRATION NHIỆT KẾ THỦY TINH CHẤT LỎNG/ LIQUID-IN-GLASS THERMOMETER NHIỆT ẨM KẾ/ THERMO-HYGROMETER CỒN KẾ/ ALCOHOLMETER TỶ TRỌNG KẾ/ HYDROMETER Pipet thủy tinh một mức/ One marked pipette Bình định mức/ One marked flask Buret/ Burette Ống đong/ Graduated cylinder Máy đo độ mặn |Salinity meter/ BÌNH ĐO TỶ TRỌNG/ DENSITY BOTTLE Bình DO 300 mL/ DO bottle MÁY ĐO ĐỘ BRIX/ BRIX METTER Máy đo thế Oxy hóa khử/ ORP meter |