| + Cấp chính xác/ Class: 0,05 psi |
| + Độ phân giải áp suất/ Division: 0,0001 Bar | + Thang đo áp (Max)/ Measuring range (Max): 0÷7 Bar |
| + Sai số cho phép trên toàn thang/ Permissible errors of full scale : 0,05 psi |
1. Độ chính xác áp suất/ Accuracy of pressure
Dữ liệu quan trắc| STT/ No. |
Diễn giải/ Note |
Giá trị chuẩn Pc/ Reference value, |
Giá trị chỉ thị Pk/ Indication value, |
Sai số/ Error, |
ĐKĐBĐ(1)/ Uncertainty, |
Trong đó :
- Pc : giá trị áp suất chuẩn
- Pk : giá trị áp suất chỉ thị trên thiết bị cần hiệu chuẩn
Đặc tuyến hiệu chuẩn: Pc = 0,0000Pk0,0000()

| Chuẩn/ Standards | Mã nhận dạng/ ID | Liên kết chuẩn/ Traceable to | Hiệu lực đến/ Due date |
| Nhiệt ẩm kế IOT | IOT Thermohygrometer | TB-543 | AoV | 07/2025 |
| SƠ ĐỒ LIÊN KẾT CHUẨN | ||
| ↑ | LIÊN KẾT CHUẨN/ TRACEABILITTY | AoV |
| ↑ | PHƯƠNG TIỆN ĐO/ MEASURING INSTRUMENT |
TB-334 Thiết bị đo áp suất chuẩn/ Standard pressure gauge |
| ↑ | PHƯƠNG TIỆN ĐO/ MEASURING INSTRUMENT |
Bộ quả cân/ Set of Weights NHIỆT ẨM, ÁP KẾ/ THERMO-HYGROMETER. BAROMETER Đồng hồ đo áp suất/ Pressure meter ÁP KẾ/ BAROMETER |