PHIẾU HIỆU CHUẨN / CALIBRATION
Phiếu này thay thế cho Giấy chứng nhận Hiệu chuẩn / Calibration
Số: 105679 | Ngày thực hiện: 23/09/2024

..đang thực hiện Bởi Đinh Văn Mạnh, duyệt ngày 25/09/2024 bởi VŨ PHÚC HOÀNG
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG AOV
Nơi hiệu chuẩn: Phòng hiệu chuẩn 1
Địa chỉ hiệu chuẩn: Tầng 4, 130 Nguyễn Đức Cảnh, Tương Mai, Hoàng Mai, Hà Nội

THÔNG TIN THIẾT BỊ

MÃ THIẾT BỊ:
TB-57
TÊN THIẾT BỊ:
Bể ổn nhiệt/ Liquid Bath
MODEL:
AD07R-20-A12E
SN:
2D1610641
HÃNG/ NƯỚC SX:
PolyScience
NHIỆT ĐỘ MÔI TRƯỜNG:
24.2 ÷ 24.5°C [SHC: -0.18833333333333]
ĐỘ ẨM MÔI TRƯỜNG:
62.5 ÷ 63.3%RH [SHC: -1.3616666666667]
ĐẶC TRƯNG KT:
+ Khoảng nhiệt độ/ Temp. range: -20÷2000C + Độ phân giải/ Resolution: 0,01 ºC
+ Kích thước trong/ Internal dimension: 7 Lít

1. Độ chính xác nhiệt độ/ Temperature accuracy

Nhiệt độ cài đặt/
Set temp., ºC
Nhiệt độ hiển thị/
Indication, ºC
Giá trị chuẩn/
Reference value(1), ºC
Sai số/
Error(2), ºC
U/
Uncertainty(3), ºC
-10 -10,00 -9,965 -0,04 0,240
Array ( [uA chuẩn] => 0.00014375905768557 [uB chuẩn] => 0.0075 [uAI - do lech chuan] => 0 [ubi - do phan giai] => 0.0028867513459481 [ubcu - do dong deu] => 0.00057735026918931 [ubcs - do on dinh] => 0 [u tổng] => 0.016116740778871 )
0 0,00 0,017 -0,02 0,240
Array ( [uA chuẩn] => 0.00014907119849999 [uB chuẩn] => 0.0075 [uAI - do lech chuan] => 0 [ubi - do phan giai] => 0.0028867513459481 [ubcu - do dong deu] => 0.00057735026918963 [ubcs - do on dinh] => 0 [u tổng] => 0.016116933813711 )
20 20,00 19,997 +0,00 0,240
Array ( [uA chuẩn] => 0.00014529663145153 [uB chuẩn] => 0.0075 [uAI - do lech chuan] => 0 [ubi - do phan giai] => 0.0028867513459481 [ubcu - do dong deu] => 0.00057735026919033 [ubcs - do on dinh] => 0 [u tổng] => 0.016116795931919 )
50 50,00 50,055 -0,05 0,270
Array ( [uA chuẩn] => 0.00016865480854192 [uB chuẩn] => 0.0075 [uAI - do lech chuan] => 0 [ubi - do phan giai] => 0.0028867513459481 [ubcu - do dong deu] => 0.00057735026918828 [ubcs - do on dinh] => 0 [u tổng] => 0.016117705929953 )
100 100,00 100,109 -0,11 0,580
Array ( [uA chuẩn] => 0.00014375905768517 [uB chuẩn] => 0.0075 [uAI - do lech chuan] => 0 [ubi - do phan giai] => 0.0028867513459481 [ubcu - do dong deu] => 0.00057735026918828 [ubcs - do on dinh] => 0 [u tổng] => 0.016116740778871 )
150 150,00 150,203 -0,20 0,580
Array ( [uA chuẩn] => 0.0001490711985007 [uB chuẩn] => 0.0075 [uAI - do lech chuan] => 0 [ubi - do phan giai] => 0.0028867513459481 [ubcu - do dong deu] => 0.00057735026919238 [ubcs - do on dinh] => 0 [u tổng] => 0.016116933813712 )
2. Đặc trưng hoạt động/ Performance
Nhiệt độ hiển thị/
Indication., ºC
Độ đồng đều nhiệt độ/
Uniformity(4), ºC
Độ ổn định nhiệt độ/
Stability(5), ºC
Biến động nhiệt độ tổng thể/
Overall variation(6), ºC
-10,00 0,001 0,000 0,002
0,00 0,001 0,001 0,002
20,00 0,001 0,001 0,002
50,00 0,001 0,001 0,002
100,00 0,001 0,001 0,002
150,00 0,001 0,001 0,002

Ghi chú/ Notes:

(1): Giá trị trung bình của (5 x 10) kết quả đo (5 vị trí, 10 lần đo)/ The average of (5 x 10) measured temperatures (5 positions, 10 records).

(2): Hiệu giữa nhiệt độ hiển thị và trung bình đo được/ Difference of indication and average temperature.

(3): Độ không đảm bảo đo mở rộng được tính từ độ không đảm bảo đo chuẩn nhân với hệ số mở rộng k = 2, mức tin cậy P = 0,95/ Expanded uncertainty of measurement is stated as standard uncertainty of measurement multiplied by the coverage factor k=2, which for a normal distribution corresponds to a probability of approximately 95%.

(4): Một phần hai chênh lệch lớn nhất giữa các nhiệt độ đo được tại các vị trí khác nhau trong cùng một thời điểm/ One-half of the greatest maximum difference of measured temperatures at difference positions at the same time of recording.

(5): Một phần hai chênh lệch lớn nhất giữa các nhiệt độ đo được tại các thời điểm khác nhau ở cùng một vị trí/ One-half of the greatest maximum difference of measured temperatures at diference times of recording at the same position.

(6): Chênh lệch lớn nhất giữa các nhiệt độ đo được tại tất cả các vị trí và tất cả các thời điểm/ The difference of the maximum and the minimum measured temperatures throughout observation time.

BẢNG SỐ LIỆU QUAN TRẮC/ DATA TABLE


Bảng số liệu 1/ Table 1

Lần đo/
No
Nhiệt độ hiển thị/
Indication.,
Giá trị chuẩn/ Reference value,
5628 [] [] [] [] []
1 -10 -9,966 -9,964 -9,965 -9,964 -9,965
2 -10 -9,965 -9,965 -9,966 -9,965 -9,966
3 -10 -9,966 -9,965 -9,966 -9,965 -9,966
4 -10 -9,966 -9,965 -9,965 -9,965 -9,966
5 -10 -9,966 -9,965 -9,965 -9,964 -9,966
6 -10 -9,966 -9,965 -9,966 -9,965 -9,965
7 -10 -9,966 -9,965 -9,966 -9,965 -9,966
8 -10 -9,965 -9,965 -9,966 -9,964 -9,966
9 -10 -9,966 -9,964 -9,966 -9,965 -9,966
10 -10 -9,966 -9,965 -9,965 -9,965 -9,966

Bảng số liệu 2/ Table 2

Lần đo/
No
Nhiệt độ hiển thị/
Indication.,
Giá trị chuẩn/ Reference value,
5628 [] [] [] [] []
1 0 0,017 0,018 0,016 0,018 0,017
2 0 0,018 0,018 0,017 0,017 0,018
3 0 0,017 0,017 0,017 0,017 0,018
4 0 0,017 0,018 0,017 0,017 0,017
5 0 0,017 0,018 0,016 0,018 0,018
6 0 0,017 0,017 0,017 0,017 0,017
7 0 0,017 0,018 0,017 0,017 0,018
8 0 0,018 0,018 0,017 0,017 0,018
9 0 0,017 0,017 0,016 0,017 0,018
10 0 0,018 0,018 0,017 0,017 0,018

Bảng số liệu 3/ Table 3

Lần đo/
No
Nhiệt độ hiển thị/
Indication.,
Giá trị chuẩn/ Reference value,
5628 [] [] [] [] []
1 20 19,997 19,997 19,997 19,997 19,997
2 20 19,998 19,996 19,998 19,997 19,998
3 20 19,997 19,997 19,998 19,998 19,998
4 20 19,998 19,997 19,998 19,997 19,998
5 20 19,998 19,996 19,998 19,997 19,998
6 20 19,998 19,997 19,998 19,997 19,997
7 20 19,998 19,996 19,997 19,997 19,998
8 20 19,997 19,997 19,998 19,998 19,998
9 20 19,998 19,997 19,998 19,997 19,997
10 20 19,998 19,997 19,998 19,997 19,998

Bảng số liệu 4/ Table 4

Lần đo/
No
Nhiệt độ hiển thị/
Indication.,
Giá trị chuẩn/ Reference value,
5628 [] [] [] [] []
1 50 50,055 50,056 50,055 50,055 50,056
2 50 50,054 50,056 50,056 50,056 50,055
3 50 50,054 50,055 50,056 50,056 50,056
4 50 50,055 50,056 50,056 50,056 50,055
5 50 50,055 50,055 50,055 50,056 50,055
6 50 50,054 50,056 50,056 50,055 50,055
7 50 50,055 50,056 50,056 50,056 50,055
8 50 50,055 50,056 50,056 50,056 50,055
9 50 50,055 50,056 50,056 50,055 50,056
10 50 50,055 50,054 50,055 50,056 50,055

Bảng số liệu 5/ Table 5

Lần đo/
No
Nhiệt độ hiển thị/
Indication.,
Giá trị chuẩn/ Reference value,
5628 [] [] [] [] []
1 100 100,108 100,108 100,108 100,109 100,109
2 100 100,108 100,109 100,109 100,109 100,110
3 100 100,109 100,108 100,109 100,110 100,109
4 100 100,108 100,108 100,109 100,109 100,110
5 100 100,108 100,108 100,109 100,109 100,110
6 100 100,108 100,108 100,109 100,109 100,110
7 100 100,108 100,108 100,109 100,109 100,109
8 100 100,108 100,109 100,109 100,109 100,110
9 100 100,109 100,108 100,108 100,109 100,109
10 100 100,108 100,109 100,109 100,110 100,110

Bảng số liệu 6/ Table 6

Lần đo/
No
Nhiệt độ hiển thị/
Indication.,
Giá trị chuẩn/ Reference value,
5628 [] [] [] [] []
1 150 150,202 150,203 150,203 150,204 150,204
2 150 150,203 150,204 150,204 150,203 150,204
3 150 150,203 150,204 150,203 150,203 150,203
4 150 150,203 150,204 150,204 150,203 150,203
5 150 150,203 150,203 150,204 150,203 150,203
6 150 150,203 150,204 150,204 150,204 150,203
7 150 150,202 150,204 150,204 150,203 150,204
8 150 150,203 150,204 150,203 150,203 150,203
9 150 150,203 150,203 150,204 150,203 150,203
10 150 150,203 150,204 150,204 150,204 150,203
Bố trí các điểm đo trong bể/ Sensor installation locations
Nội dung đính kèm
 
                                               

PHƯƠNG TIỆN HIỆU CHUẨN

Chuẩn/ Standards Mã nhận dạng/ ID Liên kết chuẩn/ Traceable to Hiệu lực đến/ Due date
Nhiệt kế PRT chuẩn | Standard Platinum Resistance Thermometers TB-150 VMI 10/2025
Nhiệt ẩm kế IOT | IOT Thermohygrometer TB-546 AoV 08/2025
SƠ ĐỒ LIÊN KẾT CHUẨN
LIÊN KẾT CHUẨN/ TRACEABILITTY VMI, AoV
PHƯƠNG TIỆN ĐO/ MEASURING INSTRUMENT TB-57
Bể ổn nhiệt/ Liquid Bath
PHƯƠNG TIỆN ĐO/ MEASURING INSTRUMENT MÁY ĐO pH/ pH METER
MÁY ĐO ĐỘ DẪN ĐIỆN/ CONDUCTIVITY METER
Máy đo TDS/ TDS meter
NHIỆT KẾ THỦY TINH CHẤT LỎNG/ LIQUID-IN-GLASS THERMOMETER
NHIỆT ẨM KẾ/ THERMO-HYGROMETER
CỒN KẾ/ ALCOHOLMETER
TỶ TRỌNG KẾ/ HYDROMETER
NHIỆT KẾ CHỈ THỊ HIỆN SỐ/ DIGITAL THERMOMETER
NHIỆT KẾ CHỈ THỊ HIỆN SỐ/ DIGITAL THERMOMETER
Máy đo độ mặn |Salinity meter/
Đồng hồ đo áp suất/ Pressure meter
DỤNG CỤ ĐO ĐỘ ĐƯỜNG/ SACCHARIMETERS
Máy đo đa chỉ tiêu
BÌNH ĐO TỶ TRỌNG/ DENSITY BOTTLE
MÁY ĐO ĐỘ BRIX/ BRIX METTER