PHIẾU BẢO TRÌ / MAINTENANCE
Phiếu này thay thế cho Giấy chứng nhận Bảo trì / Maintenance
Số: 99588 Xem kết quả | Ngày thực hiện: 28/06/2024

Bởi Nguyễn Duy Khanh, duyệt ngày 01/07/2024 bởi Lê Thị Thu Hà
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG AOV
Nơi hiệu chuẩn: Phòng hiệu chuẩn 1
Địa chỉ hiệu chuẩn: Tầng 4, 130 Nguyễn Đức Cảnh, Tương Mai, Hoàng Mai, Hà Nội

THÔNG TIN THIẾT BỊ

MÃ THIẾT BỊ:
TB-586
TÊN THIẾT BỊ:
Nhiệt ẩm kế Thermo-hygrometer
MODEL:
HM 16
SN:
NA
HÃNG/ NƯỚC SX:
BEURER
NHIỆT ĐỘ MÔI TRƯỜNG:
22.0 ÷ 22.3°C [SHC: 0.38166666666667]
ĐỘ ẨM MÔI TRƯỜNG:
57.0 ÷ 58.0%RH [SHC: -3.4216666666667]
ĐẶC TRƯNG KT:
+ Thang đo nhiệt độ/ Temperature range: [0 ÷ 50] ºC
+ Độ phân giải nhiệt độ/ Resolution: 0,1 ºC
+ Thang đo độ ẩm/ Humidity range range: [20 ÷ 95] %RH
+ Độ phân giải độ ẩm/ Resolution: 1 %RH
+ Loại nhiệt ẩm kế/ Type: Digital
«
Bộ dây Điểm hiệu chuẩn, ºC/
Calibration point, ºC
Giá trị chuẩn, ºC/
Reference value, ºC
Giá trị chỉ thị, ºC/
Indication value,ºC
Sai số, ºC/
Error, ºC
U(1), ºC/
Uncertainty,ºC
Giá trị chuẩn, ºC/
Reference value, ºC
Giá trị chỉ thị, ºC/
Indication value,ºC
Sai số, ºC/
Error, ºC
U(1), ºC/
Uncertainty,ºC
25 24,4 -1 1


Giá trị chuẩn, %RH/
Reference value, %RH
Giá trị chỉ thị, %RH/
Indication value,%RH
Sai số, %RH/
Error, %RH
U(1), %RH/
Uncertainty,%RH
60 60 -0 1
Nội dung đính kèm

I.TIẾN HÀNH BẢO TRÌ/ MAINTENANCE
- Dùng cồn cho lên khăn sạch lau nhẹ bề mặt trước và sau lưng của thiết bị./ Use alcohol on a clean cloth to gently wipe the front and back of the device.
- Lắp pin và mở nguồn thiết bị./ Insert the battery and power on the device.
- Kiểm tra các chức năng của thiết bị./ Check the functions of the equipment.
II. KIỂM TRA VẬN HÀNH/ OPERATION CHECKING
- Kiểm tra thiết bị vẫn đang hoạt động bình thường./ Check the device is still working properly. 
- Đặt ẩm kế vào tủ chuẩn để kiểm tra sai số của ẩm kế sau khi test./ Put the hygrometer in the standard cabinet to check the error of the hygrometer after testing.
III. KẾT LUẬN/ CONCLUSIONS
- Thiết bị bị ố màn hình./ The device has a screen smear.
- Thiết bị hoạt động bình thường./ The device normally operates.



 

PHƯƠNG TIỆN HIỆU CHUẨN

Chuẩn/ Standards Mã nhận dạng/ ID Liên kết chuẩn/ Traceable to Hiệu lực đến/ Due date
Tủ nhiệt ẩm chuẩn | Temperature and Humidity Cabinet TB-104 AoV 04/2025
Nhiệt ẩm kế IOT | IOT Thermohygrometer TB-544 AoV 07/2024
Nhiệt ẩm kế chuẩn | Datalogger for Humidity and Temperature TB-66 VMI 03/2025
SƠ ĐỒ LIÊN KẾT CHUẨN
LIÊN KẾT CHUẨN/ TRACEABILITTY AoV, VMI
PHƯƠNG TIỆN ĐO/ MEASURING INSTRUMENT TB-586
Nhiệt ẩm kế điện tử
PHƯƠNG TIỆN ĐO/ MEASURING INSTRUMENT CÂN PHÂN TÍCH/ ANALYTICAL BALANCE
CÂN KỸ THUẬT/ TECHNICAL BALANCE
TỦ ẤM/ INCUBATOR
TỦ SẤY/ DRY OVEN
LÒ NUNG/ FURNACE MUFFLE
BỂ ĐIỀU NHIỆT/ WATER BATHS
CÂN KỸ THUẬT/ TECHNICAL BALANCE
PIPET PISTON/
NỒI HẤP/ AUTOCLAVE
Buồng nhiệt, lò nhiệt khác
BỘ PHÁ MẪU/ REACTOR
MÁY ĐO pH/ pH METER
MÁY ĐO ĐỘ DẪN ĐIỆN/ CONDUCTIVITY METER
MÁY ĐO ĐỘ ĐỤC/ TURBIDITY METER
MÁY LY TÂM/ CENTRIFUGE
MÁY QUANG PHỔ HẤP THU PHÂN TỬ/ SPECTROPHOTOMETER
MÁY QUANG PHỔ HẤP THU NGUYÊN TỬ/ AAS
HỆ THỐNG SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO/ HPLC
MÁY SẮC KÝ KHÍ/ GAS CHROMATOGRAPHY
MÁY QUANG KẾ NGỌN LỬA/ FLAME PHOTOMETRY
MÁY THỬ ĐỘ HÒA TAN/ DISSOLUTION OF MACHINE
Máy đo độ rã / DISINTEGRATION OF MACHINE
MÁY CHƯNG CẤT ĐẠM/ DISTILLATION KJELDAHL UNIT
MÁY CHUẨN ĐỘ KARL FISCHER/ KARL FISCHER TITRATOR
CHUẨN ĐỘ ĐIỆN THẾ/ POTENTIOMETRIC TITRATION
TỦ AN TOÀN SINH HỌC/ BIOLOGICAL SAFETY CABINET
TỦ HÚT KHÍ ĐỘC/ FUME HOOD
MÁY RỬA ELISA/ ELISA WASHER
NHIỆT KẾ CHỈ THỊ HIỆN SỐ/ DIGITAL THERMOMETER
TỦ BOD/ BOD INCUBATOR
Máy ủ/ Microplate Incubator
NHIỆT KẾ CHỈ THỊ HIỆN SỐ/ DIGITAL THERMOMETER
MÁY LẮC / SHAKER
MÁY ĐỌC ELISA/ ELISA READER
KÍNH HIỂN VI/ MICROSCOPES
Máy luân nhiệt PCR/ PCR Thermal Cycler
HỆ THỐNG REALTIME PCR/ REALTIME PCR SYSTEM
MÁY VORTEX/ VORTEX MIXER
MÁY CẤT NƯỚC/ WATER STILL
MÁY ĐO OXY HÒA TAN/ DISSOLVED OXYGEN METERS
TỦ ẤM LẠNH/ COOLED INCUBATOR
TỦ ẤM CO2/ CO2 INCUBATOR
TỦ LẠNH/ REFRIGERATOR
TỦ LẠNH ÂM SÂU/ ULTRA-LOW TEMPERATURE FREEZER
TỦ SẤY CHÂN KHÔNG/ VACUUM OVEN
Máy ủ nhiệt khô| Dry Bath Incubator/
MÁY SẮC KÝ ION/ ION CHROMATOGRAPHY
MÁY KHUẤY TỪ/ MAGNETIC STIRRER
Máy luân nhiệt PCR/ PCR Thermal Cycler
MÁY XÉT NGHIỆM KHÍ MÁU/ DETERMINATION SEDIMENTATION RATE OF BLOOD
Máy đo CHLORINE/ CHLORINE METERS
Tủ nhiệt, ẩm
MÁY QUANG PHỔ HỒNG NGOẠI/ FT-IR SPECTROMETER
MÁY ĐO ĐIỂM NÓNG CHẢY/ MELTING POINT
Phòng sạch/ Cleanroom
Hệ thống tách chiết DNA/RNA/ DNA/RNA Extration System
CÂN SỨC KHỎE/ HEALTHY SCALE
CÂN SẤY ẨM/ Moisture Analyzer
MÁY NGHIỀN/ CRUSHER
MÁY LỌC KHÔNG KHÍ/ AIR PURIFIER
TỦ VI KHÍ HẬU| ARTIFICIAL CLLIMATE INCUBATOR/
Máy phân tích kim loại - điện hóa đa năng/ Computerized Polarographic Analyzer