PHIẾU BẢO TRÌ / MAINTENANCE
Phiếu này thay thế cho Giấy chứng nhận Bảo trì / Maintenance
Số: 128911 Xem kết quả | Ngày thực hiện: 04/07/2025

Bởi Nguyễn Văn Tiến Dũng, duyệt ngày 14/07/2025 bởi Lê Thị Thu Hà
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG AOV
Nơi hiệu chuẩn: Phòng hiệu chuẩn 1
Địa chỉ hiệu chuẩn: Tầng 4, 130 Nguyễn Đức Cảnh, Tương Mai, Hà Nội

THÔNG TIN THIẾT BỊ

MÃ THIẾT BỊ:
TB-601
TÊN THIẾT BỊ:
Nhiệt ẩm kế
Thermo-hygrometer
MODEL:
HM 16
SN:
NA
HÃNG/ NƯỚC SX:
BEURER
NHIỆT ĐỘ MÔI TRƯỜNG:
24.5 ÷ 24.7°C [SHC: ]
ĐỘ ẨM MÔI TRƯỜNG:
59.2 ÷ 59.8%RH [SHC: ]
ĐẶC TRƯNG KT:
+ Thang đo nhiệt độ/ Temperature range: [0 ÷ 50] ºC
+ Độ phân giải nhiệt độ/ Resolution: 0,1 ºC
+ Thang đo độ ẩm/ Humidity range range: [20 ÷ 95] %RH
+ Độ phân giải độ ẩm/ Resolution: 1 %RH
+ Loại nhiệt ẩm kế/ Type: Digital
«
Bộ dây Điểm hiệu chuẩn, ºC/
Calibration point, ºC
Giá trị chuẩn, ºC/
Reference value, ºC
Giá trị chỉ thị, ºC/
Indication value,ºC
Sai số, ºC/
Error, ºC
U(1), ºC/
Uncertainty,ºC
Giá trị chuẩn, ºC/
Reference value, ºC
Giá trị chỉ thị, ºC/
Indication value,ºC
Sai số, ºC/
Error, ºC
U(1), ºC/
Uncertainty,ºC
24,90 24,6 -0,30 0,54


Giá trị chuẩn, %RH/
Reference value, %RH
Giá trị chỉ thị, %RH/
Indication value,%RH
Sai số, %RH/
Error, %RH
U(1), %RH/
Uncertainty,%RH
69,83 71 +1,17 1,18
Nội dung đính kèm


 I. KIỂM TRA TRƯỚC BẢO TRÌ/ PRE-MAINTENANCE CHECK
- Kiểm tra tính nguyên vẹn của thiết bị./ Check the integrity of the device.
- Kiểm tra hiển thị bình thường./ Check normal display.
II. TIẾN HÀNH BẢO TRÌ/ CONDUCTING MAINTENANCE
- Dùng khăn sạch thấm cồn lau sạch sẽ toàn bộ bề mặt xung quanh thiết bị./ Use a clean cloth soaked in alcohol to wipe the entire surface around the device.
- Lắp pin và mở nguồn thiết bị./ Insert the battery and power on the device.
- Kiểm tra độ phản hồi các phím bấm./ Check the response of the keys.
- Kiểm tra các chức năng của thiết bị./ Check the functions of the equipment.
III. KIỂM TRA SAU BẢO TRÌ/ POST-MAINTENANCE CHECK
- Kiểm tra thiết bị vẫn đang hoạt động bình thường./ Check the device is still working properly.
- Đặt nhiệt ẩm kế vào tủ nhiệt ẩm để kiểm tra độ chính xác./ Put the hygrometer in the standard cabinet to check the error of the hygrometer after testing.
IV. KẾT QUẢ SAU BẢO TRÌ/ RESULT AFTER MAINTENANCE
- Kết quả kiểm tra sau bảo trì/ Post-maintenance inspection results: Xem bảng kết quả/ See results table
- Kết luận: Thiết bị hoạt động bình thường/ Conclusion: The device works normally.

PHƯƠNG TIỆN HIỆU CHUẨN

Chuẩn/ Standards Mã nhận dạng/ ID Liên kết chuẩn/ Traceable to Hiệu lực đến/ Due date
Tủ nhiệt ẩm chuẩn | Temperature and Humidity Cabinet TB-104 AoV 04/2026
Nhiệt ẩm kế chuẩn | Datalogger for Humidity and Temperature TB-66 VMI 03/2026
SƠ ĐỒ LIÊN KẾT CHUẨN
LIÊN KẾT CHUẨN/ TRACEABILITTY AoV, VMI
PHƯƠNG TIỆN ĐO/ MEASURING INSTRUMENT TB-601
Nhiệt ẩm kế | Thermo-hygrometer
PHƯƠNG TIỆN ĐO/ MEASURING INSTRUMENT CÂN PHÂN TÍCH/ ANALYTICAL BALANCE
CÂN KỸ THUẬT/ TECHNICAL BALANCE
TỦ ẤM/ INCUBATOR
TỦ SẤY/ DRY OVEN
LÒ NUNG/ FURNACE MUFFLE
BỂ ĐIỀU NHIỆT/ WATER BATHS
CÂN KỸ THUẬT/ TECHNICAL BALANCE
NỒI HẤP/ AUTOCLAVE
Buồng nhiệt, lò nhiệt khác
BỘ PHÁ MẪU/ REACTOR
MÁY ĐO pH/ pH METER
MÁY ĐO ĐỘ ĐỤC/ TURBIDITY METER
MÁY LY TÂM/ CENTRIFUGE
MÁY QUANG PHỔ HẤP THU PHÂN TỬ/ SPECTROPHOTOMETER
MÁY QUANG PHỔ HẤP THU NGUYÊN TỬ/ AAS
HỆ THỐNG SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO/ HPLC
MÁY QUANG KẾ NGỌN LỬA/ FLAME PHOTOMETRY
NHIỆT ẨM, ÁP KẾ/ THERMO-HYGROMETER. BAROMETER
NHIỆT ẨM KẾ/ THERMO-HYGROMETER
TỦ AN TOÀN SINH HỌC/ BIOLOGICAL SAFETY CABINET
TỦ HÚT KHÍ ĐỘC/ FUME HOOD
MÁY RỬA ELISA/ ELISA WASHER
NHIỆT KẾ CHỈ THỊ HIỆN SỐ/ DIGITAL THERMOMETER
TỦ BOD/ BOD INCUBATOR
Máy ủ/ Microplate Incubator
LÒ VI SÓNG/ MICROWAVE OVEN
MÁY LẮC / SHAKER
Cô Quay Chân Không/ Evaporator
Máy chiết béo/ Fat Extractor
MÁY ĐỌC ELISA/ ELISA READER
KÍNH HIỂN VI/ MICROSCOPES
Máy luân nhiệt PCR/ PCR Thermal Cycler
HỆ THỐNG REALTIME PCR/ REALTIME PCR SYSTEM
Máy đếm khuẩn lạc/ Colony Counter
Máy dập mẫu/ Sample stamping machine
MÁY VORTEX/ VORTEX MIXER
MÁY CẤT NƯỚC/ WATER STILL
Hệ thống điện di/ Electrophoresis System
Dàn thổi khí Nitor
MÁY ĐO OXY HÒA TAN/ DISSOLVED OXYGEN METERS
TỦ ẤM LẠNH/ COOLED INCUBATOR
TỦ LẠNH/ REFRIGERATOR
TỦ LẠNH ÂM SÂU/ ULTRA-LOW TEMPERATURE FREEZER
Máy ủ nhiệt khô| Dry Bath Incubator/
MÁY KHUẤY TỪ/ MAGNETIC STIRRER
Máy luân nhiệt PCR/ PCR Thermal Cycler
Đồng hồ đo áp suất/ Pressure meter
Tủ nhiệt, ẩm
Máy tạo sol khí/ Aerosol
Máy hút chân không
Bơm lấy mẫu khí
Máy bơm lọc mẫu
Hút ẩm/ Desccicator
BỂ SIÊU ÂM/ ULTRASONIC UNITS
MÁY LỌC NƯỚC/ WATER PURIFICATION SYSTEM
Phòng sạch/ Cleanroom
Hệ thống tách chiết DNA/RNA/ DNA/RNA Extration System
BỘ LƯU ĐIỆN/ UPS
Máy sấy khí
Máy sinh khí
Đèn UV
CÂN SỨC KHỎE/ HEALTHY SCALE
CÂN SẤY ẨM/ Moisture Analyzer
MÁY TRỘN/ MIXER MACHINE
MÁY NGHIỀN/ CRUSHER
MÁY ĐÓNG GÓI/ PACKING MACHINE
HỆ THỐNG LÊN MEN/ FERMENTOR SYSTEM
NỒI HƠI/ STEAM BOILER
MÁY LÀM LẠNH TUẦN HOÀN/ CIRCULATING CHILLER
BĂNG CHUYỀN/ CONVEYOR
QUẠT HÚT/ EXHAUST FANS
HỆ THỐNG ĐÔNG KHÔ/ LYOPHILIZATION SYSTEM
MÁY LỌC KHÔNG KHÍ/ AIR PURIFIER
MÁY ĐO CO2/ CO2 METTER
MÁY SÀNG VÀ TRỘN/ SIEVE AND MIXING MACHINE
MÁY SÚC RỬA CHAI/ BOTTLE RINSING MACHINE
MÁY VÔ LỌ BÁN TỰ ĐỘNG/ SEMI-AUTOMATIC FILLING MACHINE
MÁY CẤY GIỐNG BÁN TỰ ĐỘNG/ SEMI-AUTOMATIC SEED TRANSPLANTING MACHINE
PHÒNG NUÔI TRỒNG/ CULTIVATION ROOM
HỆ THỐNG TĂNG GIẢM NHIỆT ĐỘ/ INCREASE AND DECREASE TEMPERATURE SYSTEM
MÁY CẮT VI THỂ ĐÔNG LẠNH/ CRYOSTAT MICROTOME
MÁY CẮT VI THỂ/ MICROTOME
TỦ VI KHÍ HẬU| ARTIFICIAL CLLIMATE INCUBATOR/
THIẾT BỊ ĐO MỰC NƯỚC NGẦM/ UNDERGROUND WATER LEVEL SCOUT
Hệ thống lọc vi sinh ba nhánh |Tri- Branch microfiltration system/