NỘI DUNG HIỆU CHUẨN / CALIBRATION
Số: A10601070000152 Xem kết quả | Ngày thực hiện: 20/11/2024

Bởi Đào Thị Ngân
dữ liệu quan trắc
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG AOV
Nơi thực hiện: Phòng hiệu chuẩn 1
Địa chỉ thực hiện: Tầng 4, 130 Nguyễn Đức Cảnh, Tương Mai, Hoàng Mai, Hà Nội

THÔNG TIN THIẾT BỊ

MÃ THIẾT BỊ:
TB-152
TÊN THIẾT BỊ:
Đồng hồ đo nhiệt độ, độ ẩm
Temperature and humidity meter
MODEL:
HL-1D
SN:
A18120838
HÃNG/ NƯỚC SX:
Rotronic
NHIỆT ĐỘ MÔI TRƯỜNG:
24.4 ÷ 24.5°C
ĐỘ ẨM MÔI TRƯỜNG:
59.7 ÷ 58.8%RH
ĐẶC TRƯNG KT:
+ Thang đo nhiệt độ/ Temperature range: [-30 ÷ 70] ºC
+ Độ phân giải nhiệt độ/ Resolution: 0,1 ºC
+ Thang đo độ ẩm/ Humidity range: [0 ÷ 100] %RH
+ Độ phân giải độ ẩm/ Resolution: 0,1 %RH

DỮ LIỆU QUAN TRẮC


kiểm tra,
Lần đo 1 2 3 4 5 6
20 Chuẩn, ºC 19.96 19.98 19.98 19.99 19.98 19.98
Mẫu, ºC 19.9 19.9 19.9 19.9 19.9 19.9
25 Chuẩn, ºC 25.04 25.03 25.05 25.04 25.06 25.05
Mẫu, ºC 24.9 24.9 24.9 24.9 24.9 24.9
30 Chuẩn, ºC 30.04 30.02 30.03 30.04 30.03 30.02
Mẫu, ºC 30.0 30.0 30.0 30.0 30.0 30.0
40 Chuẩn, %RH 39.92 39.88 39.98 39.91 39.96 39.94
Mẫu, %RH 40.1 40.1 40.1 40.1 40.1 40.1
60 Chuẩn, %RH 59.95 59.91 60.03 59.96 60.01 59.95
Mẫu, %RH 59.9 59.9 59.9 59.9 59.9 59.9
80 Chuẩn, %RH 80.11 80.07 80.15 79.92 80.08 80.13
Mẫu, %RH 79.5 79.5 79.5 79.5 79.5 79.5

KẾT QUẢ »

1
Điểm hiệu chuẩn, ºC/
Calibration point, ºC
Giá trị chuẩn, ºC/
Reference value, ºC
Giá trị chỉ thị, ºC/
Indication value,ºC
Sai số, ºC/
Error, ºC
U(1), ºC/
Uncertainty,ºC
20ºC 19,96 19,9 -0,06 0,61
25ºC 25,02 24,9 -0,12 0,61
30ºC 29,99 30,0 +0,01 0,54
40% 40,08 40,1 +0,02 1,9
60% 60,07 59,9 -0,17 1,9
80% 80,03 79,5 -0,53 2,0
Nội dung đính kèm



 

PHƯƠNG TIỆN HIỆU CHUẨN

Chuẩn/ Standards Mã nhận dạng/ ID Liên kết chuẩn/ Traceable to Hiệu lực đến/ Due date
Đồng hồ đo nhiệt độ, độ ẩm và áp suất TB-156 AoV 07/2025
Tủ vi khí hậu TB-159 VMI 06/2025
Nhiệt ẩm kế chuẩn | Datalogger for Humidity and Temperature TB-255 VMI 08/2025
SƠ ĐỒ LIÊN KẾT CHUẨN
LIÊN KẾT CHUẨN/ TRACEABILITTY AoV, VMI
LIÊN KẾT CHUẨN/ TRACEABILITTY AoV
PHƯƠNG TIỆN ĐO/ MEASURING INSTRUMENT 152
Đồng hồ đo nhiệt độ, độ ẩm

ĐÁNH GIÁ SAU HIỆU CHUẨN

THỜI GIAN SỰ PHÙ HỢP GHI CHÚ QUY TẮC RA QUYẾT ĐỊNH
26/11/2024 09:49:24 bởi Đào Thị Ngân ✔ phù hợp Đánh giá sau hiệu chuẩn/ Evaluation after calibration: Quy tắc ra quyết định và Tiêu chí đánh giá ( nội bộ)/ Evaluation criteria (internal) Nhiệt độ/ Temp: SSCP ± 1°C , U ≤ 0,6°C Độ ẩm/ Humidity: SSCP ± 20%RH, U≤ 5%RH (đánh giá U theo mục 5.5 ISO 8655-6:2022/Evaluation of measurement uncertainty according to section 5.5 ISO 8655-6:2022) Quy tắc ra quyết định và tuyên bố sự phù hợp được xác định theo tài liệu ILAC-G8:09-2019 mục 4.2.1 “Tuyên bố nhị phân cho quy tắc chấp nhận đơn giản”/ Decision rules and statements of conformity is determined according to the document 1 ILAC-G8:09-2019 item 4.2.1: “Binary Statement for Simple Acceptance Rule”.